Khác biệt giữa các bản “Sổ tay tiếng Tây Ban Nha”

Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Chỉnh sửa một số câu dịch chưa đúng. Bổ sung vài chỗ.
n
(Chỉnh sửa một số câu dịch chưa đúng. Bổ sung vài chỗ.)
; Cấm : Prohibido (''pro-hee-BEE-doh'') }}
 
; Chào bạn (thân mật): Hola (''OH-lah'')
; Chúc một ngày tốt lành : Que pase un buen día (''keh PAH-seh un BWEHN DEE-ah'')
; Bạn khỏe không? (''thân mật''): ¿Cómo estás? (''KOH-moh ehs-TAHS?'')
; NgàiÔng/Bà khỏe không? (''lịch sự''): ¿Cómo está usted? (''KOH-moh ehs-TAH oos-TEHD?'')
; Cảm ơn, tôi khỏe: Muy bien, gracias. (''MOO-ee byehn, GRAH-syahs'')
; Tên của bạn là gì? (''thân mật''): ¿Cómo te llamas? (''KOH-moh TAY YAH-mahs?'')
; Tên của bạnông/bà là gì? (''lịch sự''): ¿Cómo se llama usted? (''KOH-moh SAY YAH-mah oos-TEHD?'')
; Bạn là ai? (''thân mật''): ¿Quién eres? (''KYEN EH-rehs?'')
; BạnÔng/Bà là ai? (''lịch sự''): ¿Quién es usted? (''KYEN ehs oos-TEHD?'')
; Tên tôi là ______: Me llamo ______ (''MEH YAH-moh _____ '')
; Tôi là ______: Yo soy ______ (''YOH SOY ______'')
; Rất vui được gặp bạn/ông/bà: Encantado/a (''ehn-kahn-TAH-doh''/''ehn-kahn-TAH-dah'')
; ĐóRất hân mộthạnh hân(được hạnlàm khiquen, được gặp các bạnmặt): Mucho gusto. (''MOO-choh GOOS-toh'')
; Làm ơn: Por favor (''POHR fah-BOHR'')
; Cảm ơn: Gracias (''GRAH-syahs'')
; Không có gì: De nada (''DAY NAH-dah'')
; Vâng / Ừ / Dạ / Đúng vậy: Sí (''SEE'')
; Không / Không đúng: No (''NOH'')
; ThaXin tha lỗi cho tôi (''nhận đượcđã sựphạm chú ý''lỗi): Disculpe (''dees-KOOL-peh'')
; ThaXin lỗi cho(vì tôiđã (''xinphạm lỗi hoặc muốn ngắt lời, muốn thađi thứ''qua...): Perdone (''pehr-DOHN-eh'')
; ThaTôi lỗixin cho tôiphép (''maytrước khi làm Iđiều get by?''đó): Permiso (''pehr-MEE-so'')
; Xin lỗi (tỏ ý hối tiếc vì đã làm sai): Lo siento (''LOH SYEHN-toh'')
; Tạm biệt / Hẹn gặp lại: Adiós (''ah-DYOHS'') / Hasta luego (''AHS-tah LWEH-goh'')
; Tôi có thể nói được chút ít tiếng Tây Ban Nha : Hablo un poco español. (''ah-BLOH oon POH-koh eha-pah-NYOHL'')
; Tôi không nói được (tốt) tiếng Tây Ban Nha (well): No hablo (bien) español (''noh AH-bloh (byehn) ehs-pah-NYOL)
; Bạn nói được tiếng Anh không? (''thân mật''): ¿Hablas inglés? (''AH-blahs een-GLEHS?'')
; BạnÔng/Bà nói được tiếng Anh không? (''lịch sự''): ¿Habla usted inglés? (''AH-blah oos-TEHD een-GLEHS?'')
; Có người nào ở đây nói được tiếng Anh không? : ¿Hay alguien que hable inglés? (''ai ahl-GYEHN keh AH-bleh een-GLEHS?'')
; GiúpCứu tôi với!: ¡Ayuda! (''ah-YOO-dah!'') / ¡Socorro! (''soh-KOHR-roh!'')
; Chào bạn/ông/bà (lời chào vào buổi sáng, buổi trưa): Buenos días (''BWEH-nohs DEE-ahs'')
; Chào bạn/ông/bà (lời chào vào buổi chiều / buổi tối): Buenas tardes (''BWEH-nahs TAR-dehs'')
; Chào bạn/ông/bà (lời chào vào ban đêm) / Chúc ngủ ngon: Buenas noches (''BWEH-nahs NOH-chehs'')
; Tôi không hiểu: No entiendo (''NOH ehn-TYEHN-doh'')
; BạnXin có thểông/bà nói chậm một chút không? hơn!: ¿Podría usted hablar más despacio por favor? (''poh-DREE-ah oos-TEHD ah-BLAHR MAHS dehs-PAH-syoh pohr fah-BOHR?'')
; BạnXin ông/bà thể nóilặp lại không?lần nữa!: ¿Podría usted repetirlo por favor? (''poh-DREE-ah oos-TEHD reh-peh-TEER-loh pohr fah-BOHR?'')
; Nhà vệ sinh ở đâu vậy?: ¿Dónde está el baño? (''DOHN-deh ehss-TAH EHL BAH-nyoh?'') / In Spain: ¿Dónde están los aseos? (''DOHN-deh ehs-TAHN lohs ah-SEH-ohs'')
 
=== Vấn đề ===
; ĐểHãy để tôi một mình yên.: Déjame en paz. (''DEH-hah-meh ehn PAHS'')
; Đừng động vào tôi! : ¡No me toques! (''noh meh TOH-kehs!'')
; Tôi sẽ gọi cảnh sát. : Llamaré a la policía. (''yah-mah-REH ah lah poh-lee-SEE-ah'')
; Cảnh sát! : ¡Policía! (''poh-lee-SEE-ah!'')
; DừngCướp, lại!cướp, Thằngbắt ănlấy trộm! : ¡Alto, ladrón! (''AHL-toh, lah-DROHN!'')
; Tôi cần giúp đỡ. : Necesito ayuda. (''neh-seh-SEE-toh ah-YOO-dah'')
; Đây là trường hợp khẩn cấp. : Es una emergencia. (''ehs OO-nah eh-mehr-HEHN-syah'')
; Tôi bị mấtlạc cắpđường. : Estoy perdido/a (''ehs-TOY pehr-DEE-doh/dah'')
; Tôi bị mất túi xách tay. : Perdí mi bolsa/bolso/cartera. (''pehr-DEE mee BOHL-sah / BOHL-soh / kahr-TEH-rah'')
; Tôi bị mất ví của tôi. : Perdí la cartera/billetera. (''pehr-DEE lah kahr-TEH-rah / bee-yeh-TEH-rah'')
; Tôi bị đauốm. : Estoy enfermo/a. (''ehs-TOY ehn-FEHR-moh/mah'')
; Tôi bị thương. : Estoy herido/a. (''ehs-TOY heh-REE-doh/dah'')
; Tôi cần đến bác sĩ. : Necesito un médico. (''neh-seh-SEE-toh OON MEH-dee-coh'')
; Tôi có thể sử dụng điện thoại của bạnông/bà không? : ¿Puedo usar su teléfono? (''PWEH-doh oo-SAHR soo teh-LEH-foh-noh?'')
;Tôi có thể mượn điện thoại /di điệnđộng thoạicủa diông/bà độngkhông? : ¿Me presta su celular/móvil? (''meh PREHS-tah soo seh-loo-LAHR / MOH-beel?'') ("celular" ở châu Mỹ; "móvil" ở Tây Ban Nha và châu Phi)
; Tôi cần phải gọi đại sứ quán. : Necesito llamar a la embajada (''neh-seh-SEE-toh yah-MAHR ah lah em-bah-HAH-dah'')
 
; 1,000,000,000 : mil millones (''meel mee-YOH-nehs'')
; 1,000,000,000,000 : un billón (''oon bee-YOHN'')
; half nửa: medio (''MEH-dyoh'')
; lessít hơn: menos (''MEH-nohs'')
; morenhiều hơn: más (''MAHS'')
 
=== Thời điểm ===
 
; bây giờ : ahora (''ah-OH-rah'')
; lát nữa / sau đó: después (''dehs-PWEHS'')
; trước đó : antes (''AHN-tehs'')
; buổi sáng : mañana (''mah-NYAH-nah'')
; buổi chiều / buổi tối: tarde (''TAHR-deh'')
; ban đêm : noche (''NOH-cheh'')
 
; nữa đêm : medianoche; las doce de la noche (''meh-dee-yah-NOH-cheh; lahs DOH-seh deh lah NOH-cheh'')
 
====WritingNói Timevà viết thời gian====
; 9 giờ sáng: ''nueve de la mañana (''9:00)
When speaking, times are given in AM/PM form (but saying ''de la mañana'' (morning), ''de la tarde'' (afternoon), ''de la noche'' (evening/night) or ''de la madrugada'' (late night) to distinguish between AM and PM. Rarely do Spanish speakers use the 24-hour system in conversation. On the other hand, in most countries, times are rendered in 24-hour format (as in Britain), with a colon separating hours and minutes:
; 12 giờ 30 trưa: ''doce y media de la mañana (''12:30)
 
; 9 o'clock AM : ''nueveuna de la mañanatarde'' (spoken: ''NWEH-beh deh la mah-NYAH-nah''), 913:00 (written)
; 10 giờ tối: ''diez de la noche'' (22:00)
; 12 & 30 PM : ''doce y media de la mañana'' (spoken: ''DOH-seh ee MEH-dee-ah deh la mah-NYAH-nah''), 12:30 (written)
; 12 o'clock PMgiờ sáng: ''unados de la tardemadrugada'' (spoken:hoặc ''OOH-nahdos dehde lahla TAHR-dehmañana (''), 132:00 (written)
; 10 o'clock PM : ''diez de la noche'' (spoken: ''dee-EHS deh la NOH-cheh''), 22:00 (written)
; 2 o'clock AM : ''dos de la madrugada'' or ''dos de la mañana'' (spoken: ''DOHS deh la mah-droo-GAH-dah'' or ''DOHS deh la mah-NYAH-nah''), 2:00 (written)
 
====Thời gian====
 
; _____ phút : _____ minuto(s) (''mee-NOO-toh(s)'')
; _____ giờ : _____ hora(s) (''OH-rah(s)'')
; _____ ngày : _____ día(s) (''DEE-ah(s)'')
; _____ tuần : _____ semana(s) (''seh-MAH-nah(s)'')
; _____ tháng : _____ mes(es) (''MEHS-(ehs)'')
; _____ năm : _____ año(s) (''AH-nyoh(s)'')
 
====Ngày====
; tuần trước : la semana pasada (''lah seh-MAH-nah pah-SAH-dah'')
; tuần sau : la semana que viene (''lah seh-MAH-nah keh BYEH-neh'')
;<nowiki> GhiChú chúý:</nowiki>: Tất cả các ngày trong tuần đều viết chữ thường.
; Thứ hai : lunes (''LOO-nehs'')
; Thứ ba : martes (''MAHR-tehs'')
; Chủ nhật : domingo (''doh-MEEN-goh'')
 
Một tuần lễ bắt đầu vào thứ hai..
 
====Tháng====
 
;<nowiki> Chú ý:</nowiki>: Tất cả các tháng trong tiếng Tây Ban Nha được viết bằng chữ thường.
 
; Tháng 1 : enero (''eh-NEH-roh'')
; xanh lục : verde (''BEHR-deh'')
; cam : naranja (''nah-RAHN-hah''), anaranjado (''ah-nah-rahn-HA-doh'')
; tím : púrpura (''POOR-poo-rah'') , morado (''moh-RAH-doh''), violeta (''vee-oh-LEH-tah'')
; hồng : rosa (''ROH-sah'')
; nâu : marrón (''mahr-ROHN'') (it should be noted "marrón" is used to describe color of objects) , café (''kah-FEH'') (used mostly for skin color, clothing and fabric), castaño (''kahs-TAH-nyoh'') (is used primarily for skin color, eye color and hair color).
Người dùng vô danh

Bảng chọn điều hướng