Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Sổ tay tiếng Tây Ban Nha”

Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
không có tóm lược sửa đổi
(Chỉnh sửa một số câu dịch chưa đúng. Bổ sung vài chỗ.)
Không có tóm lược sửa đổi
== Từ vựng ==
 
''Note: For the most part, these examples give Latin American pronunciation, not actually from Spain.''
 
; Đẩy : Empuje (''ehm-POO-heh'')
; Kéo : Tira/Jala (''TEE-rah/HAH-lah'')
; Nhà vệ sinh : Baños
; Nhà vệ sinh : Servicios (''sehr-BEE-see-yohs''), also S.H. or S.S.H.H. for Servicios Higiénicos
; Đàn ông : Hombres (''OHM-brays'') / Caballeros (''kah-bah-YEH-rohs'')
; Phụ nữ : Mujeres (''moo-HEH-rehs'') / Señoras (''sehn-YOH-rahs'')
; Cấm : Prohibido (''pro-hee-BEE-doh'') }}
 
; Chào bạn (thân mật): Hola (''OH-lah'')
; Chúc một ngày tốt lành : Que pasepases un buen día (''keh PAH-seh un BWEHN DEE-ah'')
; Bạn khỏe không? (''thân mật''): ¿Cómo estás? (''KOH-moh ehs-TAHS?'')
; Ông/BàNgài khỏe không? (''lịch sự''): ¿Cómo está usted? (''KOH-moh ehs-TAH oos-TEHD?'')
; Cảm ơn, tôi khỏe: Muy bien, gracias. (''MOO-ee byehn, GRAH-syahs'')
; Tên của bạn là gì? (''thân mật''): ¿Cómo te llamas? (''KOH-moh TAY YAH-mahs?'')
; Tên của ông/bàbạn là gì? (''lịch sự''): ¿Cómo se llama usted? (''KOH-moh SAY YAH-mah oos-TEHD?'')
; Bạn là ai? (''thân mật''): ¿Quién eres? (''KYEN EH-rehs?'')
; Ông/BàBạn là ai? (''lịch sự''): ¿Quién es usted? (''KYEN ehs oos-TEHD?'')
; Tên tôi là ______: Me llamo ______ (''MEH YAH-moh _____ '')
; Tôi là ______: Yo soy ______ (''YOH SOY ______'')
; Rất vui được gặp bạn/ông/bà: Encantado/a (''ehn-kahn-TAH-doh''/''ehn-kahn-TAH-dah'')
; RấtĐó hân hạnhmột (đượchân làmhạn quen,khi được gặp mặt)các bạn: Mucho gusto. (''MOO-choh GOOS-toh'')
; Làm ơn: Por favor (''POHR fah-BOHRVOHR'')
; Cảm ơn: Gracias (''GRAH-syahs'')
; Không có gì: De nada (''DAYDEH NAH-dah'')
; Vâng / Ừ / Dạ / Đúng vậy: Sí (''SEE'')
; Không / Không đúng: No (''NOH'')
; Xin thaTha lỗi cho tôi (''nhận đãđược phạmsự lỗichú ý''): Disculpe (''dees-KOOL-peh'')
; XinTha lỗi (vìcho đãtôi phạm lỗi hoặc muốn ngắt lời, muốn(''xin đitha qua...thứ''): Perdone (''pehr-DOHN-eh'')
; TôiTha xinlỗi phépcho tôi (trước khi làm''may điềuI get đóby?''): Permiso (''pehr-MEE-so'')
; Xin lỗi (tỏ ý hối tiếc vì đã làm sai): Lo siento (''LOH SYEHN-toh'')
; Tạm biệt / Hẹn gặp lại: Adiós (''ah-DYOHS'') / Hasta luego (''AHS-tah LWEH-goh'')
; Tôi có thể nói được chút ít tiếng Tây Ban Nha : Hablo un poco español. (''ah-BLOH oon POH-koh eha-pah-NYOHL'')
; Tôi không nói được (tốt) tiếng Tây Ban Nha (well): No hablo (bien) español (''noh AH-bloh (byehn) ehs-pah-NYOL)
; Bạn nói được tiếng AnhViet không? (''thân mật''): ¿Hablas inglésvietnamita? (''AH-blahs een-GLEHS?'')
; Ông/BàBạn nói được tiếng AnhViet không? (''lịch sự''): ¿Habla usted inglésvietnamita? (''AH-blah oos-TEHD een-GLEHS?'')
; Có người nào ở đây nói được tiếng Anh không? : ¿Hay alguien que hable inglésvietnamita? (''ai ahl-GYEHN keh AH-bleh een-GLEHS?'')
; CứuGiúp tôi với!: ¡Ayuda! (''ah-YOO-dah!'') / ¡Socorro! (''soh-KOHR-roh!'')
; Chào bạn/ông/bà (lời chào vào buổi sáng, buổi trưa): Buenos días (''BWEH-nohs DEE-ahs'')
; Chào bạn/ông/bà (lời chào vào buổi chiều / buổi tối): Buenas tardes (''BWEH-nahs TAR-dehs'')
; Chào bạn/ông/bà (lời chào vào ban đêm) / Chúc ngủ ngon: Buenas noches (''BWEH-nahs NOH-chehs'')
; Tôi không hiểu: No entiendo (''NOH ehn-TYEHN-doh'')
; XinBạn ông/bàcó thể nói chậm hơn!một chút không? : ¿Podría ustedPodrías hablar más despacio por favor? (''poh-DREE-ah oos-TEHD ah-BLAHR MAHS dehs-PAH-syoh pohr fah-BOHR?'')
; Bạn có thể nói lại không? : ¿Podrías repetírmelo por favor?
; Xin ông/bà lặp lại lần nữa!: ¿Podría usted repetirlo por favor? (''poh-DREE-ah oos-TEHD reh-peh-TEER-loh pohr fah-BOHR?'')
; Nhà vệ sinh ở đâu vậy?: ¿Dónde está el baño? (''DOHN-deh ehss-TAH EHL BAH-nyoh?'') / In Spain: ¿Dónde están los aseos? (''DOHN-deh ehs-TAHN lohs ah-SEH-ohs'')
 
=== Vấn đề ===
; Hãy đểĐể tôi yên.một mình : Déjame en paz. (''DEH-hah-meh ehn PAHS'')
; Đừng động vào tôi! : ¡No me toques! (''noh meh TOH-kehs!'')
; Tôi sẽ gọi cảnh sát. : Llamaré a la policía. (''yah-mah-REH ah lah poh-lee-SEE-ah'')
; Cảnh sát! : ¡Policía! (''poh-lee-SEE-ah!'')
; Cướp,Dừng cướp,lại! bắtThằng lấyăn trộm! : ¡Alto, ladrón! (''AHL-toh, lah-DROHN!'')
; Tôi cần giúp đỡ. : Necesito ayuda. (''neh-seh-SEE-toh ah-YOO-dah'')
; Đây là trường hợp khẩn cấp. : Es una emergencia. (''ehs OO-nah eh-mehr-HEHN-syah'')
; Tôi bị lạcmất đườngcắp. : Estoy perdido/a (''ehs-TOY pehr-DEE-doh/dah'')
; Tôi bị mất túi xách tay. : Perdí mi bolsa/bolso/cartera. (''pehr-DEE mee BOHL-sah / BOHL-soh / kahr-TEH-rah'')
; Tôi bị mất ví của tôi. : Perdí la cartera/billetera. (''pehr-DEE lah kahr-TEH-rah / bee-yeh-TEH-rah'')
; Tôi bị ốmđau. : Estoy enfermo/a. (''ehs-TOY ehn-FEHR-moh/mah'')
; Tôi bị thương. : Estoy herido/a. (''ehs-TOY heh-REE-doh/dah'')
; Tôi cần đến bác sĩ. : Necesito un médico. (''neh-seh-SEE-toh OON MEH-dee-coh'')
; Tôi có thể sử dụng điện thoại của ông/bà khôngbạn? : ¿Puedo usar su teléfono? (''PWEH-doh oo-SAHR soo teh-LEH-foh-noh?'')
;Tôi có thể mượn điện thoại di/ độngđiện củathoại ông/bàdi khôngđộng? : ¿Me presta su celular/móvil? (''meh PREHS-tah soo seh-loo-LAHR / MOH-beel?'') ("celular" ở châu Mỹ; "móvil" ở Tây Ban Nha và châu Phi)
; Tôi cần phải gọi đại sứ quán. : Necesito llamar a la embajada (''neh-seh-SEE-toh yah-MAHR ah lah em-bah-HAH-dah'')
 
; 1,000,000,000 : mil millones (''meel mee-YOH-nehs'')
; 1,000,000,000,000 : un billón (''oon bee-YOHN'')
; nửahalf : medio (''MEH-dyoh'')
; ítless hơn: menos (''MEH-nohs'')
; nhiềumore hơn: más (''MAHS'')
 
=== Thời điểm ===
 
; bây giờ : ahora (''ah-OH-rah'')
; lát nữa / sau đó: después (''dehs-PWEHS'')
; trước đó : antes (''AHN-tehs'')
; buổi sáng : mañana (''mah-NYAH-nah'')
; buổi chiều / buổi tối: tarde (''TAHR-deh'')
; ban đêm : noche (''NOH-cheh'')
 
; nữa đêm : medianoche; las doce de la noche (''meh-dee-yah-NOH-cheh; lahs DOH-seh deh lah NOH-cheh'')
 
====NóiWriting và viết thời gianTime====
When speaking, times are given in AM/PM form (but saying ''de la mañana'' (morning), ''de la tarde'' (afternoon), ''de la noche'' (evening/night) or ''de la madrugada'' (late night) to distinguish between AM and PM. Rarely do Spanish speakers use the 24-hour system in conversation. On the other hand, in most countries, times are rendered in 24-hour format (as in Britain), with a colon separating hours and minutes:
; 9 giờ sáng: ''nueve de la mañana (''9:00)
 
; 12 giờ 30 trưa: ''doce y media de la mañana (''12:30)
; 9 o'clock AM : ''unanueve de la tardemañana'' (13spoken: ''NWEH-beh deh la mah-NYAH-nah''), 9:00 (written)
; 12 & 30 PM : ''doce y media de la mañana'' (spoken: ''DOH-seh ee MEH-dee-ah deh la mah-NYAH-nah''), 12:30 (written)
; 10 giờ tối: ''diez de la noche'' (22:00)
; 21 giờo'clock PM sáng: ''dosuna de la madrugadatarde'' hoặc(spoken: ''dosOOH-nah dedeh lalah mañana (TAHR-deh''2), 13:00 (written)
; 10 o'clock PM : ''diez de la noche'' (spoken: ''dee-EHS deh la NOH-cheh''), 22:00 (written)
; 2 o'clock AM : ''dos de la madrugada'' or ''dos de la mañana'' (spoken: ''DOHS deh la mah-droo-GAH-dah'' or ''DOHS deh la mah-NYAH-nah''), 2:00 (written)
 
====Thời gian====
 
; _____ phút : _____ minuto(s) (''mee-NOO-toh(s)'')
; _____ giờ : _____ hora(s) (''OH-rah(s)'')
; _____ ngày : _____ día(s) (''DEE-ah(s)'')
; _____ tuần : _____ semana(s) (''seh-MAH-nah(s)'')
; _____ tháng : _____ mes(es) (''MEHS-(ehs)'')
; _____ năm : _____ año(s) (''AH-nyoh(s)'')
 
====Ngày====
; tuần trước : la semana pasada (''lah seh-MAH-nah pah-SAH-dah'')
; tuần sau : la semana que viene (''lah seh-MAH-nah keh BYEH-neh'')
;<nowiki> ChúGhi ý:</nowiki>chú: Tất cả các ngày trong tuần đều viết chữ thường.
; Thứ hai : lunes (''LOO-nehs'')
; Thứ ba : martes (''MAHR-tehs'')
; Chủ nhật : domingo (''doh-MEEN-goh'')
 
Một tuần lễ bắt đầu vào thứ hai..
 
====Tháng====
 
;<nowiki> Chú ý:</nowiki>: Tất cả các tháng trong tiếng Tây Ban Nha được viết bằng chữ thường.
 
; Tháng 1 : enero (''eh-NEH-roh'')
; Tháng 7 : julio (''HOO-lyoh'')
; Tháng 8 : agosto (''ah-GOHS-toh'')
; Tháng 9 : septiembresetiembre (''sehpseh-TYEHM-breh'')
; Tháng 10 : octubre (''ohk-TOO-breh'')
; Tháng 11 : noviembre (''noh-VYEHM-breh'')
; xanh lục : verde (''BEHR-deh'')
; cam : naranja (''nah-RAHN-hah''), anaranjado (''ah-nah-rahn-HA-doh'')
; tím : púrpura (''POOR-poo-rah'') , morado (''moh-RAH-doh''), violeta (''vee-oh-LEH-tah'')
; hồng : rosarosado (''ROH-sah-doh'')
; nâu : marrón (''mahr-ROHN'') (it should be noted "marrón" is used to describe color of objects) , café (''kah-FEH'') (used mostly for skin color, clothing and fabric), castaño (''kahs-TAH-nyoh'') (is used primarily for skin color, eye color and hair color).
 
{{infobox|Common signs|
; STOP : PARE, ALTO, STOP (''PAH-reh, AHL-toh, stohp'')
; NO PARKING : NO APARCARO /PROHIBIDO ESTACIONAR (''noh ah-pahr-KAHR-oh/ ehs-tah-syoh-NAR'')
; PARKING : APARCAMIENTO / ESTACIONAMIENTO (''ah-pahr-kah-MYEHN-toh/ ehs-tah-syoh-nah-MYEHN-toh'')PARQUEO / PARQUEADERO
; NO ENTRANCE : PROHIBIDO EL PASO (''pro-ee-BEE-doh el PAHS-oh'')
; GIVE WAY/YIELD : CEDA EL PASO (''SEH-dah el PAHS-oh'')
; SLOW : DESPACIO (''dehs-PAH-syoh'')
; DIVERSION/DETOUR : DESVÍO (''dehs-BYOH'')
; ONE WAY : SENTIDOUN ÚNICOSOLO SENTIDO (''sehn-TEE-doh OO-nee-koh'')
; DEAD END : SIN SALIDA (''seen sah-LEE-dah'')
; DANGER : PELIGRO (''peh-LEE-groh'')
; CAUTION/ATTENION : ¡PRECAUCIÓN!/¡ATENCIÓN! (''praypreh-caw-SHYON''/''ah-ten-SHYONSYON'')
}}
 
; ô tô : carro(''KAHR-roh''), coche (''KOH-cheh''), auto (''OW-toh'')
; xe buýt : autobúsbus (''ow-toh-BOOS''), guagua (''GWAH-gwahboos'')
; xe thùng : furgoneta (''foor-goh-NEH-tah'')van, combi (''KOHM-bee'')
; xe tải : camión (''kah-MYOHN'')
; máy bay : avión (''ah-BYOHN''), aeroplano (''ah-eh-roh-PLAH-noh'')
; trực thăng : helicóptero (''eh-lee-KOHP-teh-roh'')
; tàu hỏa : tren (''trehn'')
; tàu điện ngầm : metro (''MEH-troh'')
; xe điện : tranvía (''trahnstrahn-BYAHVYAH'')
; xe điện chở hành khách : trole (''TROH-leh''), trolebús (''troh-leh-BOOS'')
; thuyền : bote (''BOH-teh'')
; tàu thủy : barco (''BAHR-koh'')
; phà : ferry
; phà : transbordador (''trahns-bohr-dah-DOHR'')
; xe đạp : bicicleta (''bee-see-KLEH-tah'')
; xe máy : motocicleta, (''moh-toh-see-KLEH-tah'')moto, moto lineal
 
 
 
====Bus and Train====
; Giá một vé đến _____ là bao nhiêu? : ¿Cuánto cuesta un billete (Tây Ban Nha) / pasaje (Nam Mỹ) / boleto/billete (Mexico) apara _____? (''KWAHN-toh KWEHS-tah oon beeh-YEH-teh/pah-SAH-heh/boe-LAY-toe ___'')
; Một vé đến _____, làm ơn. : Un boleto/pasaje a _____, por favor. (''oon boh-LEH-toh/pah-SAH-heh ah _______, pohr fah-BOHR.'')
 
; Tàu (hỏa)/xe buýt này đi đâu? : ¿AHacia dondedónde va este tren/autobúsbus? (''ah DOHN-deh bah EHS-teh trehn/ ow-toh-BOOS?'')
; Tàu (hỏa)/xe buýt này đến đâu _____? : ¿DondeDónde está el tren/autobúsbus hacia _____? (''DOHN-deh ehs-TAH ehl trehn/ ow-toh-BOOS ah-syah_____?'')
; Tàu (hỏa)/xe buýt có dừng lại ở _____? : ¿Se para esteEste tren/autobúsbus para en? _____? (''seh PAH-rah EHS-teh trehn/ow-toh-BOOS ehn___?'')
; Khi nào tàu (hỏa)/xe buýt _____ nghỉ? : ¿Cuándo hacesale el tren/autobúsbus para_____hacia departa_____? (''KWAHN-doh AH-seh ehl trehn/ow-toh-BOOS PAH-rah____deh-PAHR-tah?'')
; Khi nào thì tàu (hỏa)/xe buýt này đến _____? : ¿Cuándo llegará este tren/autobúsbus a _____? (''KWAHN-doh yeh-gah-RAH EHS-teh trehn/ow-toh-BOOS ah____?'')
 
; Làm thế nào để tôi đến _____ ? : ¿Cómo puedo llegar a _____ ? (''KOH-moh PWEH-doh yeh-GAHR ah____?'')
; ...nhà nghỉ thanh niên? : ...al hostal? (''ahl ohs-TAHL'')
; ...khách sạn _____? : ...el hotel _____ ? (''ehl oh-TEHL?'')
; ...tới đại sứ quán Việt Nam? : ...el consulado de vietnamita? (''ehl kohn-soo-LAH-doh deh viet-nam-mitaa'')
; Nơi nào có nhiều... : ¿Dónde hay muchos... (''DOHN-deh eye MOO-chohs'')
; ...khách sạn? : ...hoteles? (''oh-TEH-lehs'')
; Bạn có thể chỉ [vị trí] của tôi trên bản đồ? : ¿Puede enseñarme/mostrarme en el mapa? (''PWEH-deh ehn-seh-NYAHR-meh/mohs-TRAHR-meh ehn ehl MAH-pah?'')
; đường : calle (''KAH-yeh'')
; rẽ trái. : GireGira/dobledobla/da vueltavira/voltea a la izquierda. (''HEE-reh/DOH-bleh/dah VWEHL-tah ah lah ees-KYEHR-dah'')
; rẽ phải. : Gire/dobledobla/da vueltavira/voltea a la derecha. (''HEE-reh/DOH-bleh/dah VWEHL-tah ah lah deh-REH-chah'')
; trái : izquierda (''ees-KYEHR-dah'')
; phải : derecha (''deh-REH-chah'')
; thẳng về phía trước : todosigue rectode (''TOH-doh REHK-toh'') , siga derecho (''SEE-gah deh-REH-choh'')frente
; hướng tới _____ : hacia el/la_____ (''HAH-syah ehl/lah'')
; quá _____ : pasadopasando el/la _____ (''pah-SAHSAHN-doh ehl/lah'')
; trước _____ : antes de _____ (''AHN-tehs deh'')
; Cho biết vị trí _____ ở đâu. : busque el/la _____. (''BOOS-keh ehl/lah'')
; Do you have any rooms available? : ¿Hay habitaciones libres? (''ai ah-bee-tah-SYOH-nehs LI-brehs?'')
; How much does a room cost for one person/two people? : ¿Cuanto cuesta una habitación para una persona/para dos personas? (''KWAHN-toh KWEHS-tah OO-nah ah-bee-tah-SYOHN PAH-rah OO-nah pehr-SOH-nah/PAH-rah dohs pehr-SOH-nahs?'')
; Does the room come with...? : ¿La habitación viene contiene....? (''lah ah-bee-tah-SYOHN BYEH-neh kohn?'')
; ...bedsheets? : ...sábanas? (''SAH-bah-nahs?'')
; ...a bathroom? : ...un baño? (''oon BAH-nyoh?'')
; ...a telephone? : ...un teléfono? (''oon teh-LEH-foh-noh?'')
; ...a TV? : ...un televisor? (''oon teh-leh-vee-SOHR?'')
; ...with Internet access? : ...con acceso ala internet? (''kohn ahk-SEH-soh ahl een-terh-NEHT?'')
; ...with room service? : ...con servicio a la habitación? (''kohn sehr-BEE-syoh ah lah ah-bee-tah-SYOHN?'')
; ...a double bed? : ...una cama de matrimoniodoble? (''OO-nah KAH-mah mah-tree-MOHDOH-nyohbleh?'')
; ...a single bed? : ...una cama solasimple? (''OO-nah KAH-mah SOH-lah?'')
; May I see the room first? : ¿Puedo ver la habitación primero? (''PWEH-doh vehr lah ah-bee-tah-SYOHN pree-MEH-roh?'')
; Do you have anything quieter? : ¿Tiene algo más tranquilo? (''TYEH-neh AHL-goh MAHS trahn-KEE-loh?'')
; Can you suggest other hotels? : ¿Puede recomendarme otros hoteles? (''PWEH-deh reh-koh-mehn-DAHR-meh OH-trohs oh-TEH-lehs?'')
; Do you have a safe? : ¿Hay caja fuerte? (''eye KAH-hah FWEHR-teh?'')
; ...lockers? : ...taquillas?/casilleros?/guardaropasguardarropas?(''tah-KEE-yahs/kah-see-YEH-rohs?/gwah-rdah-ROH-pahs'')
; Is breakfast/supper included? : ¿El desayuno/la cena va incluido/a? (''ehl deh-sah-YOO-noh/lah SEH-nah bah een-kloo-WEE-doh/ah?'')
; What time is breakfast/supper? : ¿A qué hora es el desayuno/la cena? (''ah KEH OH-rah ehs ehl deh-sah-YOO-noh/lah SEH-nah?'')
===Money===
; Do you accept American/Australian/Canadian dollars? : ¿Aceptan dólares estadounidenses/australianos/canadienses? (''ah-SEHP-tahn DOH-lah-rehs ehs-tah-dow-oo-nee-DEHN-sehs/ows-trah-LYAH-nohs/kah-nah-DYEHN-sehs?'')
; Do you accept British pounds? : ¿Aceptan libras esterlinas británicas? (''ah-SEHP-tahn LEE-brahs ehs-tehr-LEE-nahs bree-TAH-nee-kahs?'')
; Do you accept euros? : ¿Aceptan euros? (''ah-SEHP-tahn eh-OO-rohs?'')
; Do you accept credit cards? : ¿Aceptan tarjeta de crédito? (''ah-SEHP-tahn tahr-HEH-tah deh KREH-dee-toh?'')
 
; plate : plato (''PLAH-toh'')
; bowl : tazón/cuencobowl (''tah-SOHN/KWEHN-kohbowl'')
; spoon : cuchara (''koo-CHAH-rah'')
; fork : tenedor (''teh-NEH-dohr'')
; I don't eat pork. : No como cerdo. (''noh KOH-moh SEHR-doh'')
; I only eat kosher food. : Sólo como comida kosher. (''SOH-loh KOH-moh koh-MEE-dah koh-SHEHR'') (In a restaurant they will stare at you, since "kosher" is as Spanish as "empanada" is English.)
; Can you make it "litelight", please? (less oil/butter/lard) : ¿PuedePueden ponerhacerlo pocotipo aceitelight/poca mantequilla/poca grasa/mantecaligero? (''PWEH-deh poh-NEHR POH-koh ah-SAY-teh/POH-kah mahn-teh-KEE-yah/POH-kah GRAH-sah/mahn-TEH-kah?'')
; fixed-price meal : comida precio fijo (''koh-MEE-dah preh-see-oh fee-ho'')
; à la carte : a la carta (''ah lah KAHR-tah'')
; breakfast : desayuno (''deh-sah-YOO-noh'')
; lunch : almuerzo
; lunch : comida (''koh-MEE-dah'') (Spain, Mexico), almuerzo (''ahl-MWEHR-soh'') (South America)
; dinner or supper : cena (''SEH-nah'') (everywhere)
; snack : bocado (''boh-KAH-doh'')
; I want _____. : Quiero _____. (''KYEH-roh'')
; fish : pescado (''pehs-KAH-doh'')
; ham : jamón (''hah-MOHN'')
; sausage : salchicha (''sahl-CHEE-chah''), vienesa (''byeh-NEH-sah''Chile)
; cheese : queso (''KEH-soh'')
; eggs : huevos (''oo-WEH-bohs'')
; noodles : fideos (''FEE-deh-ohs'')
; rice : arroz (''ahr-ROHS'')
; beans : frijoles (''free-HOH-lehs''), habichuelas (''ah-bee-CHWEH-lahs'')
; May I have a glass of _____? : ¿Me puede poner/traer un vaso de _____? (''meh PWEH-deh poh-NEHR/trah-EHR oon BAH-soh deh?'')
; May I have a cup of _____? : ¿Me puede poner/traer una taza de _____? (''meh PWEH-deh poh-NEHR/trah-EHR OO-nah TAH-sah deh?'')
; coffee : café (''kah-FEH'')
; tea (''drink'') : té (''TEH'')
; juice : zumo (''THOO-mo'') (Spain), jugo (''HOO-goh'') (South America)
; water : agua (''AH-gwah'')
; (bubbly) water : agua con gas (''AH-gwah kohn gahs'') (if you say ''agua'', if you ask at the bar, it will be tap water (for free), at the table it is normally bottled); ''Agua mineral'' (''AH-gwah mee-neh-RAHL'') is bottled mineral water.
; beer : cerveza (''sehr-VAY-sah'')
; red/white wine : vino tinto/blanco (''BEE-noh TEEN-toh/BLAHN-koh'')
; black pepper : pimienta (''pee-MYEHN-tah'')
; butter : mantequilla (''mahn-teh-KEE-yah'') , manteca (''mahn-TEH-kah'') (in Argentina)
; Excuse me, waiter? (getting attention of server'): ¡camareroMozo! (''kah-mah-REH-roh'') (Spain), ¡mesero! (''meh-SEH-roh'') (Latin America), ¡mozo! (''MOH-zoh'') (Argentina)
; I'm finished. : He acabado, terminé (''heh ah-kah-BAH-doh, tehr-mee-NEH'') (The first phrase can refer to the finishing of a completely unrelated physiological activity)
; It was delicious. : Estaba delicioso/muy bueno/muy rico. (Arg.) (''ehs-TAH-bah deh-lee-SYOH-soh/MOO-ee BWEH-noh/MOO-ee REE-koh'')
; Please clear the plates. : Puede llevarse los platos. (''PWEH-deh yeh-BAHR-seh lohs PLAH-tohs'')
; The check, please. : La cuenta, por favor. (''lah KWEHN-tah, pohr fah-BOHR'')
 
Note that you must ask for the bill. A ''gringo'' was known to have waited until 2 in the morning because he was too shy to ask :).
 
===Bars/Clubs===
; club : club (''kloob'')
; Could we dance here? : ¿Podríamos bailar aquí? (''poh-DREE-ah-mohs BAI-lahr ah-KEE?'')
; What time do you close? : ¿A qué horahoras usted cierra? (''ah KEH OH-rah oos-TEHD SYEHR-rahcierran?'')
; Do you serve alcohol? : ¿SirveSirven ustedbebidas el alcohol? (''SEER-beh oos-TEHD ehl ahl-koh-OHLalcohólicas?'')
; Is there table service? : ¿Hay servicio a la mesa? (''eye sehr-BEE-syoh ah lah MEH-sah?'')
; A beer/two beers, please. : Una cerveza/dos cervezas, por favor. (''OO-nah sehr-BEH-sah/dohs sehr-BEH-sahs, pohr FAH-bohr'')
; A glass of red/white wine. : Un vaso de vino tinto/blanco. (''oon BAH-soh deh BEE-noh TEEN-toh/BLAHN-koh'')
; A pint (of beer) : ''Una jarra de cerveza'' (normally it will be half a liter, not really a pint); In ChileLatin or ArgentinaAmerica ''un schopchopp'' might be anywhere from 300mL to one litre; in Spain the most common is ''una caña'' which is 200mL in a tube glass; you can also ask for ''un quinto'' (200mL bottle) or ''un tercio'' (330mL bottle)
; A glass of draft beer : ''Un schopchopp'' (''oon SHOHPCHOHP'') (Chile and Argentina) / ''Una cerveza de barril'' (''OO-nah sehr-BEH-sah deh bahr-REEL'') (Mexico); in Spain you can ask for Cerveza negra, not very common in spanish ''Bares'', but easy to find in ''Pubs'' (Pub=small club where just drinks are served).
; _____ (''hard liquor'') and _____ (''mixer''). : ''_____ con _____.'' In Spain, ''Cubata'' is Coke with whiskey
; A bottle. : Una botella. (''OO-nah boh-TEH-yah'')
; whiskeywhisky : whisky (''WEES-kee'')
; vodka : vodka (''BOHD-kah'')
; rum : ron (''rohn'')
; tonic water : agua tónica (''AH-gwah TOH-nee-kah'')
; orange juice : jugo de naranja (''HOO-goh deh NAH-rahn-hah'')
; Coke (''soda'') : Coca-Cola (refrescogaseosa) (''KOH-kah-KOH-lah (rehgah-FREHSSEH-kohoh-sah)'')
; Do you have any bar snacks? : ¿TieneTienen algo para picarpiqueos? (''TYEH-neh AHL-goh PAH-rah pee-KARH'') (In Spain they will give you tapas (''TAH-pahs''), depends a lot on the bar.)
; A toast! : ¡Un BrindiBrindis! (''oon BREEN-deedees'')
; One more, please. : Otro/a ______, por favor. (''OH-troh/ah pohr-FAH-bohr'')
; Another round, please. : Otra ronda, por favor. (''OH-trah ROHN-dah, pohr FAHfah-bohrVOHR'')
; Cheers! : ¡Salud! (''sah-LOOD'')
; When is closing time? : ¿Cuándo cierran? (''KWAHN-doh SYEHR-rahn'')
 
===Shopping===
; Do you have this in my size? : ¿TieneTienes esto deen mi talla? (''TYEH-neh EHS-toh deh mee TAH-yah?'')
; How much is this? : ¿Cuánto cuesta? (''KWAHN-toh KWEHS-tah?'')
; That's too expensive. : Es demasiadomuy caro. (''ehs deh-mah-MYAH-doh KAH-roh'')
; Would you take Visa/American dollars? : ¿Aceptan Visa/dólares Americano? (''ah-SEHP-tahn BEE-sah/DOH-lah-rehs ah-meh-ree-KAH-noh?'')
; expensive : caro (''KAH-roh'')
; cheap : barato (''bah-RAH-toh'')
; I can't afford it. : Es muy caro para mí. (''ehs MOO-ee KAH-roh PAH-rah mee'')
; I don't want it. : No lo quiero. (''noh loh KYEH-roh'')
; You're cheating me. : Me estáestas engañando. (''meh ehs-TAH ehn-gah-NYAHN-doh'')
; I'm not interested. : No me interesa. (''noh meh een-teh-REH-sah'')
; OK, I'll take it. : De acuerdo, me lo llevaré. (''deh ah-KWEHR-doh, meh loh yeh-bah-REH'')
; Can I have a bag? : ¿TieneTienes una bolsa? (''TYEH-neh OO-nah BOHL-sah'')
; Can you ship it to my country? : ¿PuedePuedes enviarlo a mi país? (''PWEH-dah ehn-BYAHR-loh ah mee pah-EES?'')
; I need... : Necesito... (''neh-seh-SEE-toh'')
; ...batteries. : ...pilas/baterías (''PEE-lahs/bah-teh-REE-ahs'')
; ...a postcard. : ...una postal. (''OO-nah pohs-TALH'')
; ...a razor. : ...una hoja/navaja de afeitar/rasuradora (machine) (''OO-nah OH-hah/nah-BAH-hah deh ah-fay-TAHR/rah-soo-rah-DOH-rah'')
; ...shampoo. : ...champúshampoo. (''chahmshahm-POO'')
; ...stomach medicine. : .... medicamento para el dolor de estómago (''meh-dee-kah-MEHN-toh PAH-rah ehl doh-LOHR deh ehs-TOH-mah-goh'')
; ...soap. : ...jabón. (''hah-BOHN'')
 
===Driving===
; I want to rent a car. : Quiero alquilar un coche (Spain)/carro (South America)auto. (''KYEH-roh ahl-kee-LAHR oon KOH-cheh/KAHR-roh'')
; Can I get insurance? : ¿Puedo contratar un seguro?
; STOP (''on a street sign'') : STOP (''stohp'') (Spain), ALTO (''AHL-toh'') (México), PARE (''PAH-reh'') (Chile, Argentina, Perú, Colombia, Puerto Rico)
; one way : direcciónun únicasolo (''dee-rehk-SYOHN OO-nee-kah'')sentido
; no parking : no aparcar (''noh ah-pahr-KAHR'') , noprohibido estacionar (''noh ehs-tah-syoh-NAHR'')
; speed limit : límite de velocidad (''LEE-mee-teh deh beh-loh-see-DAHD'') , velocidad máxima (''beh-loh-see-DAHD MAHK-see-mah'')
; gas/petrol station :estación de servicio, grifo
; gas/petrol station : gasolinera (''gah-soh-lee-NEH-rah'') , estación de bencina (''ehs-tah-SYOHN deh behn-SEE-nah'') (Chile), estación de servicio (''ehs-tah-SYOHN deh sehr-BEE-syoh'') (Argentina)
; gas/petrol : gasolina (''gah-soh-LEE-nah'') , bencina (''behn-SEE-nah'') (Chile), nafta (''NAHF-tah'') (Argentina)
; diesel : petróleo
; diesel : gasóleo (''gah-SOH-leh-oh'') , diesel (''DYEH-sehl'') (Latin America), gasóil/diésel (''gah-SOIL/DYEH-sehl'') (Spain)
 
===Authority===
; I haven't done anything wrong. : No he hecho nada malo. (''NOH eh EH-choh NAH-dah MAH-loh'')
; I've been raped! : ¡He sido violada/do! (''eh SEE-doh byoh-LAH-dah/doh'')
 
[[w:Tieng Tay Ban Nha]]
 
[[WikiPedia:Spanish language]]
 
{{guidephrasebook}}
2

lần sửa đổi

Bảng chọn điều hướng