Sổ tay tiếng Tây Ban Nha

Từ Wikivoyage
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Argentina

Từ vựng[sửa]

Note: For the most part, these examples give Latin American pronunciation, not actually from Spain.

Cơ bản[sửa]

Từ thường gặp


Mở 
Abierto (ah-bee-AIR-toh)
Đóng 
Cerrado (sehr-RAH-doh)
Lối vào 
Entrada (ehn-TRAH-dah)
Lối ra 
Salida (sah-LEE-dah)
Đẩy 
Empuje (ehm-POO-heh)
Kéo 
Tira/Jala (TEE-rah/HAH-lah)
Nhà vệ sinh 
Servicios (sehr-BEE-see-yohs), also S.H. or S.S.H.H. for Servicios Higiénicos
Đàn ông 
Hombres (OHM-brays) / Caballeros (kah-bah-YEH-rohs)
Phụ nữ 
Mujeres (moo-HEH-rehs) / Señoras (sehn-YOH-rahs)
Không hút thuốc 
No fumar/fume (noh foo-MAHR/FOO-may)
Cấm 
Prohibido (pro-hee-BEE-doh)
Chào bạn (thân mật)
Hola (OH-lah)
Chúc một ngày tốt lành 
Que pase un buen día (keh PAH-seh un BWEHN DEE-ah)
Bạn khỏe không? (thân mật)
¿Cómo estás? (KOH-moh ehs-TAHS?)
Ông/Bà khỏe không? (lịch sự)
¿Cómo está usted? (KOH-moh ehs-TAH oos-TEHD?)
Cảm ơn, tôi khỏe
Muy bien, gracias. (MOO-ee byehn, GRAH-syahs)
Tên của bạn là gì? (thân mật)
¿Cómo te llamas? (KOH-moh TAY YAH-mahs?)
Tên của ông/bà là gì? (lịch sự)
¿Cómo se llama usted? (KOH-moh SAY YAH-mah oos-TEHD?)
Bạn là ai? (thân mật)
¿Quién eres? (KYEN EH-rehs?)
Ông/Bà là ai? (lịch sự)
¿Quién es usted? (KYEN ehs oos-TEHD?)
Tên tôi là ______
Me llamo ______ (MEH YAH-moh _____ )
Tôi là ______
Yo soy ______ (YOH SOY ______)
Rất vui được gặp bạn/ông/bà
Encantado/a (ehn-kahn-TAH-doh/ehn-kahn-TAH-dah)
Rất hân hạnh (được làm quen, được gặp mặt)
Mucho gusto. (MOO-choh GOOS-toh)
Làm ơn
Por favor (POHR fah-BOHR)
Cảm ơn
Gracias (GRAH-syahs)
Không có gì
De nada (DAY NAH-dah)
Vâng / Ừ / Dạ / Đúng vậy
Sí (SEE)
Không / Không đúng
No (NOH)
Xin tha lỗi (vì đã phạm lỗi)
Disculpe (dees-KOOL-peh)
Xin lỗi (vì đã phạm lỗi hoặc muốn ngắt lời, muốn đi qua...)
Perdone (pehr-DOHN-eh)
Tôi xin phép (trước khi làm điều gì đó)
Permiso (pehr-MEE-so)
Xin lỗi (tỏ ý hối tiếc vì đã làm sai)
Lo siento (LOH SYEHN-toh)
Tạm biệt / Hẹn gặp lại
Adiós (ah-DYOHS) / Hasta luego (AHS-tah LWEH-goh)
Tôi có thể nói được chút ít tiếng Tây Ban Nha 
Hablo un poco español. (ah-BLOH oon POH-koh eha-pah-NYOHL)
Tôi không nói được (tốt) tiếng Tây Ban Nha
No hablo (bien) español (noh AH-bloh (byehn) ehs-pah-NYOL)
Bạn nói được tiếng Anh không? (thân mật)
¿Hablas inglés? (AH-blahs een-GLEHS?)
Ông/Bà nói được tiếng Anh không? (lịch sự)
¿Habla usted inglés? (AH-blah oos-TEHD een-GLEHS?)
Có người nào ở đây nói được tiếng Anh không? 
¿Hay alguien que hable inglés? (ai ahl-GYEHN keh AH-bleh een-GLEHS?)
Cứu tôi với!
¡Ayuda! (ah-YOO-dah!) / ¡Socorro! (soh-KOHR-roh!)
Chào bạn/ông/bà (lời chào vào buổi sáng, buổi trưa)
Buenos días (BWEH-nohs DEE-ahs)
Chào bạn/ông/bà (lời chào vào buổi chiều / buổi tối)
Buenas tardes (BWEH-nahs TAR-dehs)
Chào bạn/ông/bà (lời chào vào ban đêm) / Chúc ngủ ngon
Buenas noches (BWEH-nahs NOH-chehs)
Tôi không hiểu
No entiendo (NOH ehn-TYEHN-doh)
Xin ông/bà nói chậm hơn!
¿Podría usted hablar más despacio por favor? (poh-DREE-ah oos-TEHD ah-BLAHR MAHS dehs-PAH-syoh pohr fah-BOHR?)
Xin ông/bà lặp lại lần nữa!
¿Podría usted repetirlo por favor? (poh-DREE-ah oos-TEHD reh-peh-TEER-loh pohr fah-BOHR?)
Nhà vệ sinh ở đâu vậy?
¿Dónde está el baño? (DOHN-deh ehss-TAH EHL BAH-nyoh?) / In Spain: ¿Dónde están los aseos? (DOHN-deh ehs-TAHN lohs ah-SEH-ohs)

Vấn đề[sửa]

Hãy để tôi yên.
Déjame en paz. (DEH-hah-meh ehn PAHS)
Đừng động vào tôi! 
¡No me toques! (noh meh TOH-kehs!)
Tôi sẽ gọi cảnh sát. 
Llamaré a la policía. (yah-mah-REH ah lah poh-lee-SEE-ah)
Cảnh sát! 
¡Policía! (poh-lee-SEE-ah!)
Cướp, cướp, bắt lấy nó! 
¡Alto, ladrón! (AHL-toh, lah-DROHN!)
Tôi cần giúp đỡ. 
Necesito ayuda. (neh-seh-SEE-toh ah-YOO-dah)
Đây là trường hợp khẩn cấp. 
Es una emergencia. (ehs OO-nah eh-mehr-HEHN-syah)
Tôi bị lạc đường. 
Estoy perdido/a (ehs-TOY pehr-DEE-doh/dah)
Tôi bị mất túi xách tay. 
Perdí mi bolsa/bolso/cartera. (pehr-DEE mee BOHL-sah / BOHL-soh / kahr-TEH-rah)
Tôi bị mất ví. 
Perdí la cartera/billetera. (pehr-DEE lah kahr-TEH-rah / bee-yeh-TEH-rah)
Tôi bị ốm. 
Estoy enfermo/a. (ehs-TOY ehn-FEHR-moh/mah)
Tôi bị thương.
Estoy herido/a. (ehs-TOY heh-REE-doh/dah)
Tôi cần đến bác sĩ. 
Necesito un médico. (neh-seh-SEE-toh OON MEH-dee-coh)
Tôi có thể sử dụng điện thoại của ông/bà không? 
¿Puedo usar su teléfono? (PWEH-doh oo-SAHR soo teh-LEH-foh-noh?)
Tôi có thể mượn điện thoại di động của ông/bà không? 
¿Me presta su celular/móvil? (meh PREHS-tah soo seh-loo-LAHR / MOH-beel?) ("celular" ở châu Mỹ; "móvil" ở Tây Ban Nha và châu Phi)
Tôi cần phải gọi đại sứ quán. 
Necesito llamar a la embajada (neh-seh-SEE-toh yah-MAHR ah lah em-bah-HAH-dah)

Số[sửa]

In general, the Spanish numbering system is fairly straightforward. For numbers from 21-29, the "e" from "veinte" is substituted with an "i", and the ordinal number is added to the back. For numbers from 31-99, the tens and ones are separated by "y" (eg. 31: treinta y uno; 99: noventa y nueve). Note the "y" is not used to separate the hundreds from the tens, or the thousands from the hundreds. From 200 onwards, the hundreds are named by using the ordinal number + cientos (eg: 200: doscientos), but the numbers 500, 700 and 900 are exceptions to this rule and must be memorised. Naming of the thousands is straightforward, with ordinal number + mil. From the millions onwards, note that the plural for is used for numbers above 1,000,000. Also note that unlike English, Spanish uses the long scale. Therefore, un billón and un trillón is not the same as the English "one billion" and "one trillion".

cero (SEH-roh)
uno (OO-noh)
dos (dohs)
tres (trehs)
cuatro (KWAH-troh)
cinco (SEEN-koh)
seis (SEH-ees)
siete (see-EH-teh)
ocho (OH-choh)
nueve (noo-EH-beh)
10 
diez (dee-EHS)
11 
once (OHN-seh)
12 
doce (DOH-seh)
13 
trece (TREH-seh)
14 
catorce (kah-TOHR-seh)
15 
quince (KEEN-seh)
16 
dieciséis (dee-EH-see-SEH-ees)
17 
diecisiete (dee-EH-see-see-EH-teh)
18 
dieciocho (dee-EH-see-OH-choh)
19 
diecinueve (dee-EH-see-NOO-EH-beh)
20 
veinte (VAIN-teh)
21 
veintiuno (VAIN-tee-OO-noh)
22 
veintidós (VAIN-tee-DOHS)
23 
veintitrés (VAIN-tee-TREHS)
30 
treinta (TRAIN-tah)
31 
treinta y uno
32 
treinta y dos
40 
cuarenta (kwah-REHN-tah)
50 
cincuenta (seen-KWEHN-tah)
60 
sesenta (seh-SEHN-tah)
70 
setenta (seh-TEHN-tah)
80 
ochenta (oh-CHEHN-tah)
90 
noventa (noh-BEHN-tah)
100 
cien (see-EHN)
101 
ciento uno
102 
ciento dos
200 
doscientos (dohs-see-EHN-tohs)
201 
doscientos uno
202 
doscientos dos
300 
trescientos (trehs-see-EHN-tohs)
500 
quinientos (kee-nee-EHN-tohs)
700 
setecientos
900 
novecientos
1,000 
mil (MEEL)
1,001 
mil uno
1,002 
mil dos
2,000 
dos mil (dohs MEEL)
3,000 
tres mil
1,000,000 
un millón (oon mee-YOHN)
2,000,000 
dos millones
1,000,000,000 
mil millones (meel mee-YOH-nehs)
1,000,000,000,000 
un billón (oon bee-YOHN)
nửa
medio (MEH-dyoh)
ít hơn
menos (MEH-nohs)
nhiều hơn
más (MAHS)

Thời điểm[sửa]

bây giờ
ahora (ah-OH-rah)
lát nữa / sau đó
después (dehs-PWEHS)
trước đó
antes (AHN-tehs)
buổi sáng
mañana (mah-NYAH-nah)
buổi chiều / buổi tối
tarde (TAHR-deh)
ban đêm 
noche (NOH-cheh)

Giờ đồng hồ[sửa]

1 giờ sáng 
la una de la madrugada; la una de la mañana (lah OOH-nah deh lah mah-droo-GAH-dah; lah OOH-nah deh lah mah-NYAH-nah)
2 giờ sáng 
las dos de la madrugada; las dos de la mañana (lahs DOHS deh lah mah-droo-GAH-dah; lahss DOHS deh lah mah-NYAH-nah)
10 giờ sáng 
las diez de la mañana (lahs dee-EHS deh lah mah-NYAH-nah)
trưa 
mediodía; las doce de la mañana (meh-dee-oh-DEE-ah; lahs DOH-seh deh lah mah-NYAH-nah)
1 giờ chiều 
la una de la tarde (lah OOH-nah deh lah TAHR-deh)
2 giờ chiều 
las dos de la tarde (lahs DOHS deh lah TAHR-deh)
10 giờ tối 
las diez de la noche (lahs dee-EHS deh lah NOH-cheh)
nữa đêm 
medianoche; las doce de la noche (meh-dee-yah-NOH-cheh; lahs DOH-seh deh lah NOH-cheh)

Nói và viết thời gian[sửa]

9 giờ sáng
nueve de la mañana (9:00)
12 giờ 30 trưa
doce y media de la mañana (12:30)
una de la tarde (13:00)
10 giờ tối
diez de la noche (22:00)
2 giờ sáng
dos de la madrugada hoặc dos de la mañana (2:00)

Thời gian[sửa]

phút 
minuto(s) (mee-NOO-toh(s))
giờ 
hora(s) (OH-rah(s))
ngày 
día(s) (DEE-ah(s))
tuần 
semana(s) (seh-MAH-nah(s))
tháng 
mes(es) (MEHS-(ehs))
năm 
año(s) (AH-nyoh(s))

Ngày[sửa]

hôm nay 
hoy (oy)
hôm qua 
ayer (ah-YEHR)
ngày mai 
mañana (mah-NYAH-nah)
tuần này 
esta semana (EHS-tah seh-MAH-nah)
tuần trước 
la semana pasada (lah seh-MAH-nah pah-SAH-dah)
tuần sau 
la semana que viene (lah seh-MAH-nah keh BYEH-neh)
Chú ý:
Tất cả các ngày trong tuần đều viết chữ thường.
Thứ hai 
lunes (LOO-nehs)
Thứ ba 
martes (MAHR-tehs)
Thứ tư 
miércoles (MYEHR-koh-lehs)
Thứ năm 
jueves (WEH-vehs)
Thứ sáu 
viernes (VYEHR-nehs)
Thứ bảy 
sábado (SAH-bah-doh)
Chủ nhật 
domingo (doh-MEEN-goh)

Một tuần lễ bắt đầu vào thứ hai.

Tháng[sửa]

Chú ý:
Tất cả các tháng trong tiếng Tây Ban Nha được viết bằng chữ thường.
Tháng 1 
enero (eh-NEH-roh)
Tháng 2 
febrero (feh-BREH-roh)
Tháng 3 
marzo (MAR-soh)
Tháng 4 
abril (ah-BREEL)
Tháng 5 
mayo (MAH-joh)
Tháng 6 
junio (HOO-nyoh)
Tháng 7 
julio (HOO-lyoh)
Tháng 8 
agosto (ah-GOHS-toh)
Tháng 9 
septiembre (sehp-TYEHM-breh)
Tháng 10 
octubre (ohk-TOO-breh)
Tháng 11 
noviembre (noh-VYEHM-breh)
Tháng 12 
diciembre (dee-SYEHM-breh)

Cách viết ngày[sửa]

Ngày được viết ở dạng ngày-tháng-năm. Tất cả cách nói và viết, các hình thức dài và ngắn theo mô hình này:

7 tháng 5 năm 2003 
7 de mayo de 2003
23 tháng 10 năm 1997 
23 de octubre de 1997

Cấu trúc ngày-tháng (ví dụ 4 de julio) thường không được viết tắt. Trong các trường hợp hiếm hoi mà viết tắt được sử dụng, cách viết tháng bằng số thường không được sử dụng nhưng lại bằng chữ đầu tiên. Ví dụ thông thường là:

23-F 
23 de febrero, ngày của một cuộc đảo chính thất bại ở Tây Ban Nha (1981)
11-S 
11 de septiembre, ngày tấn công vào tòa tháp đôi WTC (2001) (và của cuộc đảo chính Chile năm 1973).

Màu[sửa]

đen 
negro (NEH-groh)
trắng 
blanco (BLAHN-koh)
xám 
gris (GREES)
đỏ 
rojo (ROH-hoh)
xanh lam 
azul (ah-SOOL)
vàng 
amarillo (ah-mah-REE-yoh)
xanh lục 
verde (BEHR-deh)
cam 
naranja (nah-RAHN-hah), anaranjado (ah-nah-rahn-HA-doh)
tím 
púrpura (POOR-poo-rah), morado (moh-RAH-doh), violeta (vee-oh-LEH-tah)
hồng 
rosa (ROH-sah)
nâu 
marrón (mahr-ROHN) (it should be noted "marrón" is used to describe color of objects) , café (kah-FEH) (used mostly for skin color, clothing and fabric), castaño (kahs-TAH-nyoh) (is used primarily for skin color, eye color and hair color).

Vận tải[sửa]

Common signs


STOP 
PARE, ALTO, STOP (PAH-reh, AHL-toh, stohp)
NO PARKING 
NO APARCARO / ESTACIONAR (noh ah-pahr-KAHR-oh/ ehs-tah-syoh-NAR)
PARKING 
APARCAMIENTO / ESTACIONAMIENTO (ah-pahr-kah-MYEHN-toh/ ehs-tah-syoh-nah-MYEHN-toh)
NO ENTRANCE 
PROHIBIDO EL PASO (pro-ee-BEE-doh el PAHS-oh)
GIVE WAY/YIELD 
CEDA EL PASO (SEH-dah el PAHS-oh)
SLOW 
DESPACIO (dehs-PAH-syoh)
DIVERSION/DETOUR 
DESVÍO (dehs-BYOH)
ONE WAY 
SENTIDO ÚNICO (sehn-TEE-doh OO-nee-koh)
DEAD END 
SIN SALIDA (seen sah-LEE-dah)
DANGER 
PELIGRO (peh-LEE-groh)
CAUTION/ATTENION 
¡PRECAUCIÓN!/¡ATENCIÓN! (pray-caw-SHYON/ah-ten-SHYON)
ô tô 
carro(KAHR-roh), coche (KOH-cheh), auto (OW-toh)
xe buýt 
autobús (ow-toh-BOOS), guagua (GWAH-gwah)
xe thùng 
furgoneta (foor-goh-NEH-tah), combi (KOHM-bee)
xe tải 
camión (kah-MYOHN)
máy bay 
avión (ah-BYOHN), aeroplano (ah-eh-roh-PLAH-noh)
trực thăng 
helicóptero (eh-lee-KOHP-teh-roh)
tàu hỏa 
tren (trehn)
tàu điện ngầm 
metro (MEH-troh)
xe điện 
tranvía (trahns-BYAH)
xe điện chở hành khách 
trole (TROH-leh), trolebús (troh-leh-BOOS)
thuyền 
bote (BOH-teh)
tàu thủy 
barco (BAHR-koh)
phà 
transbordador (trahns-bohr-dah-DOHR)
xe đạp 
bicicleta (bee-see-KLEH-tah)
xe máy 
motocicleta (moh-toh-see-KLEH-tah)


Bus and Train[sửa]

Giá một vé đến _____ là bao nhiêu? 
¿Cuánto cuesta un billete (Tây Ban Nha) / pasaje (Nam Mỹ) / boleto (Mexico) a _____? (KWAHN-toh KWEHS-tah oon beeh-YEH-teh/pah-SAH-heh/boe-LAY-toe ___)
Một vé đến _____, làm ơn. 
Un boleto/pasaje a _____, por favor. (oon boh-LEH-toh/pah-SAH-heh ah _______, pohr fah-BOHR.)
Tàu (hỏa)/xe buýt này đi đâu? 
¿A donde va este tren/autobús? (ah DOHN-deh bah EHS-teh trehn/ ow-toh-BOOS?)
Tàu (hỏa)/xe buýt này đến đâu _____? 
¿Donde está el tren/autobús hacia _____? (DOHN-deh ehs-TAH ehl trehn/ ow-toh-BOOS ah-syah_____?)
Tàu (hỏa)/xe buýt có dừng lại ở _____? 
¿Se para este tren/autobús en? _____? (seh PAH-rah EHS-teh trehn/ow-toh-BOOS ehn___?)
Khi nào tàu (hỏa)/xe buýt _____ nghỉ? 
¿Cuándo hace el tren/autobús para_____ departa? (KWAHN-doh AH-seh ehl trehn/ow-toh-BOOS PAH-rah____deh-PAHR-tah?)
Khi nào thì tàu (hỏa)/xe buýt này đến _____? 
¿Cuándo llegará este tren/autobús a _____? (KWAHN-doh yeh-gah-RAH EHS-teh trehn/ow-toh-BOOS ah____?)
Làm thế nào để tôi đến _____ ? 
¿Cómo puedo llegar a _____ ? (KOH-moh PWEH-doh yeh-GAHR ah____?)
...nhà ga xe lửa? 
...la estación de tren? (....lah ehs-tah-SYOHN deh trehn?)
...bến xe buýt? 
...la estación de autobuses? (....lah ehs-tah-SYOHN deh ow-toh-BOO-sehs?)
...sân bay? 
...al aeropuerto? (ehl ah-eh-roh-PWEHR-toh?)
...trung tâm thành phố? 
...al centro? (ahl SEHN-troh?)
...nhà nghỉ thanh niên? 
...al hostal? (ahl ohs-TAHL)
...khách sạn _____? 
...el hotel _____ ? (ehl oh-TEHL?)
...tới đại sứ quán Việt Nam? 
...el consulado de vietnamita? (ehl kohn-soo-LAH-doh deh viet-nam-mitaa)
Nơi nào có nhiều... 
¿Dónde hay muchos... (DOHN-deh eye MOO-chohs)
...khách sạn? 
...hoteles? (oh-TEH-lehs)
...nhà hàng? 
...restaurantes? (rehs-tow-RAHN-tehs)
...khách sạn? 
...bares? (BAH-rehs)
...thắng cảnh? 
...sitios para visitar? (SEE-tyohs PAH-rah bee-see-TAHR)
Bạn có thể chỉ [vị trí] của tôi trên bản đồ? 
¿Puede enseñarme/mostrarme en el mapa? (PWEH-deh ehn-seh-NYAHR-meh/mohs-TRAHR-meh ehn ehl MAH-pah?)
đường 
calle (KAH-yeh)
rẽ trái. 
Gire/doble/da vuelta a la izquierda. (HEE-reh/DOH-bleh/dah VWEHL-tah ah lah ees-KYEHR-dah)
rẽ phải. 
Gire/doble/da vuelta a la derecha. (HEE-reh/DOH-bleh/dah VWEHL-tah ah lah deh-REH-chah)
trái 
izquierda (ees-KYEHR-dah)
phải 
derecha (deh-REH-chah)
thẳng về phía trước 
todo recto (TOH-doh REHK-toh) , siga derecho (SEE-gah deh-REH-choh)
hướng tới _____ 
hacia el/la_____ (HAH-syah ehl/lah)
quá _____ 
pasado el/la _____ (pah-SAH-doh ehl/lah)
trước _____ 
antes de _____ (AHN-tehs deh)
Cho biết vị trí _____ ở đâu. 
busque el/la _____. (BOOS-keh ehl/lah)
ngã ba / ngã tư / giao lộ 
intersección , cruce (een-tehr-sehk-SYOHN, KROO-seh)
bắc 
norte (NOHR-teh)
nam 
sur (soor)
đông 
este (EHS-teh)
tây 
oeste (ooh-EHS-teh)
đường dốc lên 
hacia arriba (AH-syah ahr-REE-bah)
dốc xuống 
hacia abajo (AH-syah ah-BAH-hoh)

Taxi[sửa]

Taxi! 
¡Taxi! (TAHK-see)
Đưa tôi tới _____, làm ơn. 
Lléveme a _____, por favor. (YEH-beh-meh ah)
Đến _____ hết bao nhiêu tiền? 
¿Cuanto cuesta ir hasta/a _____? (KWAHN-toh KWEHS-tah eer AHS-tah/ah)
Hãy để tôi ở lại đây, làm ơn. 
Déjeme ahí, por favor. (DEH-heh-meh ah-EE, pohr FAH-bohr)

Lodging[sửa]

Do you have any rooms available? 
¿Hay habitaciones libres? (ai ah-bee-tah-SYOH-nehs LI-brehs?)
How much does a room cost for one person/two people? 
¿Cuanto cuesta una habitación para una persona/para dos personas? (KWAHN-toh KWEHS-tah OO-nah ah-bee-tah-SYOHN PAH-rah OO-nah pehr-SOH-nah/PAH-rah dohs pehr-SOH-nahs?)
Does the room come with...? 
¿La habitación viene con....? (lah ah-bee-tah-SYOHN BYEH-neh kohn?)
...bedsheets? 
...sábanas? (SAH-bah-nahs?)
...a bathroom? 
...un baño? (oon BAH-nyoh?)
...a telephone? 
...un teléfono? (oon teh-LEH-foh-noh?)
...a TV? 
...un televisor? (oon teh-leh-vee-SOHR?)
...with Internet access? 
...con acceso al internet? (kohn ahk-SEH-soh ahl een-terh-NEHT?)
...with room service? 
...con servicio a la habitación? (kohn sehr-BEE-syoh ah lah ah-bee-tah-SYOHN?)
...a double bed? 
...una cama de matrimonio? (OO-nah KAH-mah mah-tree-MOH-nyoh?)
...a single bed? 
...una cama sola? (OO-nah KAH-mah SOH-lah?)
May I see the room first? 
¿Puedo ver la habitación primero? (PWEH-doh vehr lah ah-bee-tah-SYOHN pree-MEH-roh?)
Do you have anything quieter? 
¿Tiene algo más tranquilo? (TYEH-neh AHL-goh MAHS trahn-KEE-loh?)
...bigger? 
...más grande? (MAHS GRAHN-deh)
...cleaner? 
...más limpio? (MAHS LEEM-pyoh)
...cheaper? 
...más barato? (MAHS bah-RAH-toh)
OK, I'll take it. 
Muy bien, la tomaré. (MOO-ee byehn, lah toh-mah-REH)
I will stay for _____ night(s). 
Me quedaré ______ noche(s). (meh keh-dah-REH ___ NOH-cheh(s))
Can you suggest other hotels? 
¿Puede recomendarme otros hoteles? (PWEH-deh reh-koh-mehn-DAHR-meh OH-trohs oh-TEH-lehs?)
Do you have a safe? 
¿Hay caja fuerte? (eye KAH-hah FWEHR-teh?)
...lockers? 
...taquillas?/casilleros?/guardaropas?(tah-KEE-yahs/kah-see-YEH-rohs?/gwah-rdah-ROH-pahs)
Is breakfast/supper included? 
¿El desayuno/la cena va incluido/a? (ehl deh-sah-YOO-noh/lah SEH-nah bah een-kloo-WEE-doh/ah?)
What time is breakfast/supper? 
¿A qué hora es el desayuno/la cena? (ah KEH OH-rah ehs ehl deh-sah-YOO-noh/lah SEH-nah?)
Please clean my room. 
Por favor, limpie mi habitación. (pohr fah-BOHR, LEEM-pyeh mee ah-bee-tah-SYOHN)
Can you wake me at _____? 
¿Puede despertarme a las _____? (PWEH-deh dehs-pehr-TAHR-meh ah lahs)
I want to check out. 
Quiero dejar el hotel. (KYEH-roh deh-HAHR ehl oh-TEHL)

Money[sửa]

Do you accept American/Australian/Canadian dollars? 
¿Aceptan dólares estadounidenses/australianos/canadienses? (ah-SEHP-tahn DOH-lah-rehs ehs-tah-dow-oo-nee-DEHN-sehs/ows-trah-LYAH-nohs/kah-nah-DYEHN-sehs?)
Do you accept British pounds? 
¿Aceptan libras esterlinas británicas? (ah-SEHP-tahn LEE-brahs ehs-tehr-LEE-nahs bree-TAH-nee-kahs?)
Do you accept euros? 
¿Aceptan euros? (ah-SEHP-tahn eh-OO-rohs?)
Do you accept credit cards? 
¿Aceptan tarjeta de crédito? (ah-SEHP-tahn tahr-HEH-tah deh KREH-dee-toh?)
Can you change money for me? 
¿Me puede cambiar dinero? (meh PWEH-deh kahm-BYAHR dee-NEH-roh?)
Where can I get money changed? 
¿Dónde puedo cambiar dinero? (DOHN-deh PWEH-doh kahm-BYAHR dee-NEH-roh?)
Can you change a traveler's check for me? 
¿Me puede cambiar cheques de viaje? (meh PWEH-deh kahm-BYAHR CHEH-kehs deh BYAH-heh?)
Where can I get a traveler's check changed? 
¿Dónde me pueden cambiar cheques de viaje? (DOHN-deh meh PWEH-dehn kahm-BYAHR CHEH-kehs deh BYAH-heh?)
What is the exchange rate? 
¿A cuánto está el cambio? (ah KWAHN-toh ehs-TAH ehl KAHM-byoh?)
Where is an automatic teller machine (ATM)? 
¿Dónde hay un cajero automático? (DOHN-deh eye kah-HEH-roh ow-toh-MAH-tee-koh?)
I need small change. 
Necesito cambio pequeño. (neh-seh-SEE-toh KAHM-byoh peh-KEH-nyoh)
I need big bills. 
Necesito billetes grandes. (neh-seh-SEE-toh bee-YEH-tehs GRAHN-dehs)
I need coins 
Necesito monedas. (neh-seh-SEE-toh moh-NEH-dahs)

Eating[sửa]

plate 
plato (PLAH-toh)
bowl 
tazón/cuenco (tah-SOHN/KWEHN-koh)
spoon 
cuchara (koo-CHAH-rah)
fork 
tenedor (teh-NEH-dohr)
drinking glass 
vaso/copa (BAH-soh/KOH-pah)
knife 
cuchillo (koo-CHEE-yoh)
cup/mug 
taza (TAH-sah)
saucer 
platillo (plah-TEE-yoh)
napkin/serviette 
servilleta (sehr-bee-YEH-tah)
A table for one person/two people, please. 
Una mesa para una persona/dos personas, por favor. (OO-nah MEH-sah pah-rah OO-nah pehr-SOH-nah / dohs pehr-SOH-nahs pohr fah-BOHR)
Can I look at the menu, please? 
¿Puedo ver el menú, por favor? (PWEH-doh behr ehl meh-NOO pohr fah-BOHR?)
Can I look in the kitchen? 
¿Puedo entrar a la cocina? (PWEH-doh ehn-TRAHR ah lah koh-SEE-nah?)
Is there a house specialty? 
¿Hay alguna especialidad de la casa? (ay ahl-GOO-nah ehs-peh-syah-lee-DAHD deh lah KAH-sah?)
Is there a local specialty? 
¿Hay alguna especialidad regional/de la zona? (ay ahl-GOO-nah ehs-peh-syah-lee-DAHD reh-hyoh-NAHL/deh lah SOH-nah?)
I'm a vegetarian. 
Soy vegetariano/-na. (soy beh-heh-tah-RYAH-noh/-nah)
I don't eat pork. 
No como cerdo. (noh KOH-moh SEHR-doh)
I only eat kosher food. 
Sólo como comida kosher. (SOH-loh KOH-moh koh-MEE-dah koh-SHEHR) (In a restaurant they will stare at you, since "kosher" is as Spanish as "empanada" is English.)
Can you make it "lite", please? (less oil/butter/lard) 
¿Puede poner poco aceite/poca mantequilla/poca grasa/manteca? (PWEH-deh poh-NEHR POH-koh ah-SAY-teh/POH-kah mahn-teh-KEE-yah/POH-kah GRAH-sah/mahn-TEH-kah?)
fixed-price meal 
comida precio fijo (koh-MEE-dah preh-see-oh fee-ho)
à la carte 
a la carta (ah lah KAHR-tah)
breakfast 
desayuno (deh-sah-YOO-noh)
lunch 
comida (koh-MEE-dah) (Spain, Mexico), almuerzo (ahl-MWEHR-soh) (South America)
dinner or supper 
cena (SEH-nah) (everywhere)
snack 
bocado (boh-KAH-doh)
I want _____. 
Quiero _____. (KYEH-roh)
I want a dish containing _____. 
Quisiera un plato que lleve _____. (kee-SYEH-rah oon PLAH-toh keh YEH-beh)
chicken 
pollo. (POH-yoh)
beef 
ternera (tehr-NEH-rah), vacuno (bah-KOO-noh), res (rehss)
fish 
pescado (pehs-KAH-doh)
ham 
jamón (hah-MOHN)
sausage 
salchicha (sahl-CHEE-chah), vienesa (byeh-NEH-sah)
cheese 
queso (KEH-soh)
eggs 
huevos (oo-WEH-bohs)
salad 
ensalada (ehn-sah-LAH-dah)
(fresh) vegetables 
verduras (frescas) (behr-DOO-rahs (FREHS-kahs))
(fresh) fruit 
fruta (fresca) (FROO-tah (FREHS-kah))
bread 
pan (pahn)
toast 
tostada (tohs-TAH-dah)
noodles 
fideos (FEE-deh-ohs)
rice 
arroz (ahr-ROHS)
beans 
frijoles (free-HOH-lehs), habichuelas (ah-bee-CHWEH-lahs)
May I have a glass of _____? 
¿Me puede poner/traer un vaso de _____? (meh PWEH-deh poh-NEHR/trah-EHR oon BAH-soh deh?)
May I have a cup of _____? 
¿Me puede poner/traer una taza de _____? (meh PWEH-deh poh-NEHR/trah-EHR OO-nah TAH-sah deh?)
May I have a bottle of _____? 
¿Me puede poner/traer una botella de _____? (meh PWEH-deh poh-NEHR/trah-EHR OO-nah boh-TEH-yah deh?)
coffee 
café (kah-FEH)
tea (drink
té (TEH)
juice 
zumo (THOO-mo) (Spain), jugo (HOO-goh) (South America)
water 
agua (AH-gwah)
(bubbly) water 
agua con gas (AH-gwah kohn gahs) (if you say agua, if you ask at the bar, it will be tap water (for free), at the table it is normally bottled); Agua mineral (AH-gwah mee-neh-RAHL) is bottled mineral water.
beer 
cerveza (sehr-VAY-sah)
red/white wine 
vino tinto/blanco (BEE-noh TEEN-toh/BLAHN-koh)
May I have some _____? 
¿Me puede dar un poco de _____? (meh PWEH-deh dahr oon POH-koh deh?)
salt 
sal (sahl)
black pepper 
pimienta (pee-MYEHN-tah)
butter 
mantequilla (mahn-teh-KEE-yah) , manteca (mahn-TEH-kah) (in Argentina)
Excuse me, waiter? (getting attention of server')
¡camarero! (kah-mah-REH-roh) (Spain), ¡mesero! (meh-SEH-roh) (Latin America), ¡mozo! (MOH-zoh) (Argentina)
I'm finished. 
He acabado, terminé (heh ah-kah-BAH-doh, tehr-mee-NEH) (The first phrase can refer to the finishing of a completely unrelated physiological activity)
It was delicious. 
Estaba delicioso/muy bueno/muy rico. (Arg.) (ehs-TAH-bah deh-lee-SYOH-soh/MOO-ee BWEH-noh/MOO-ee REE-koh)
Please clear the plates. 
Puede llevarse los platos. (PWEH-deh yeh-BAHR-seh lohs PLAH-tohs)
The check, please. 
La cuenta, por favor. (lah KWEHN-tah, pohr fah-BOHR)

Note that you must ask for the bill. A gringo was known to have waited until 2 in the morning because he was too shy to ask :).

Bars/Clubs[sửa]

bar 
barra (BAHR-rah)
tavern/pub 
taberna (tah-BEHR-nah)
club 
club (kloob)
Could we dance here? 
¿Podríamos bailar aquí? (poh-DREE-ah-mohs BAI-lahr ah-KEE?)
What time do you close? 
¿A qué hora usted cierra? (ah KEH OH-rah oos-TEHD SYEHR-rah?)
Do you serve alcohol? 
¿Sirve usted el alcohol? (SEER-beh oos-TEHD ehl ahl-koh-OHL?)
Is there table service? 
¿Hay servicio a la mesa? (eye sehr-BEE-syoh ah lah MEH-sah?)
A beer/two beers, please. 
Una cerveza/dos cervezas, por favor. (OO-nah sehr-BEH-sah/dohs sehr-BEH-sahs, pohr FAH-bohr)
A glass of red/white wine. 
Un vaso de vino tinto/blanco. (oon BAH-soh deh BEE-noh TEEN-toh/BLAHN-koh)
A pint (of beer) 
Una jarra de cerveza (normally it will be half a liter, not really a pint); In Chile or Argentina un schop might be anywhere from 300mL to one litre; in Spain the most common is una caña which is 200mL in a tube glass; you can also ask for un quinto (200mL bottle) or un tercio (330mL bottle)
A glass of draft beer 
Un schop (oon SHOHP) (Chile and Argentina) / Una cerveza de barril (OO-nah sehr-BEH-sah deh bahr-REEL) (Mexico); in Spain you can ask for Cerveza negra, not very common in spanish Bares, but easy to find in Pubs (Pub=small club where just drinks are served).
_____ (hard liquor) and _____ (mixer). 
_____ con _____. In Spain, Cubata is Coke with whiskey
A bottle. 
Una botella. (OO-nah boh-TEH-yah)
whiskey 
whisky (WEES-kee)
vodka 
vodka (BOHD-kah)
rum 
ron (rohn)
water 
agua (AH-gwah)
tonic water 
agua tónica (AH-gwah TOH-nee-kah)
orange juice 
jugo de naranja (HOO-goh deh NAH-rahn-hah)
Coke (soda
Coca-Cola (refresco) (KOH-kah-KOH-lah (reh-FREHS-koh))
Do you have any bar snacks? 
¿Tiene algo para picar? (TYEH-neh AHL-goh PAH-rah pee-KARH) (In Spain they will give you tapas (TAH-pahs), depends a lot on the bar.)
A toast! 
¡Un Brindi! (oon BREEN-dee)
One more, please. 
Otro/a ______, por favor. (OH-troh/ah pohr-FAH-bohr)
Another round, please. 
Otra ronda, por favor. (OH-trah ROHN-dah, pohr FAH-bohr)
Cheers! 
¡Salud! (sah-LOOD)
When is closing time? 
¿Cuándo cierran? (KWAHN-doh SYEHR-rahn)

Shopping[sửa]

Do you have this in my size? 
¿Tiene esto de mi talla? (TYEH-neh EHS-toh deh mee TAH-yah?)
How much is this? 
¿Cuánto cuesta? (KWAHN-toh KWEHS-tah?)
That's too expensive. 
Es demasiado caro. (ehs deh-mah-MYAH-doh KAH-roh)
Would you take Visa/American dollars? 
¿Aceptan Visa/dólares Americano? (ah-SEHP-tahn BEE-sah/DOH-lah-rehs ah-meh-ree-KAH-noh?)
expensive 
caro (KAH-roh)
cheap 
barato (bah-RAH-toh)
I can't afford it. 
Es muy caro para mí. (ehs MOO-ee KAH-roh PAH-rah mee)
I don't want it. 
No lo quiero. (noh loh KYEH-roh)
You're cheating me. 
Me está engañando. (meh ehs-TAH ehn-gah-NYAHN-doh)
I'm not interested. 
No me interesa. (noh meh een-teh-REH-sah)
OK, I'll take it. 
De acuerdo, me lo llevaré. (deh ah-KWEHR-doh, meh loh yeh-bah-REH)
Can I have a bag? 
¿Tiene una bolsa? (TYEH-neh OO-nah BOHL-sah)
Can you ship it to my country? 
¿Puede enviarlo a mi país? (PWEH-dah ehn-BYAHR-loh ah mee pah-EES?)
I need... 
Necesito... (neh-seh-SEE-toh)
...batteries. 
...pilas/baterías (PEE-lahs/bah-teh-REE-ahs)
...cold medicine. 
...medicamento para el resfriado. (meh-dee-kah-MEHN-toh PAH-rah ehl rehs-FRYAH-doh)
...condoms.
...preservativos/condones. (preh-sehr-bah-TEE-bohs/ kohn-DOH-nehs)
...English-language books. 
...libros en inglés. (LEE-brohs ehn een-GLEHS)
...English-language magazines. 
...revistas en inglés. (reh-VEES-tahs ehn een-GLEHS)
...an English-language newspaper. 
...un periódico/diario en inglés. (oon peh-RYOH-dee-koh/DYAH-ryoh ehn een-GLEHS)
...an English-Spanish dictionary. 
...un diccionario inglés-español. (oon deek-syoh-NAH-ryoh een-GLEHS-ehs-pah-NYOHL)
...pain reliever. (e.g., aspirin or ibuprofen
...analgésico (Aspirina, Ibuprofeno). (ah-nahl-HEH-see-koh (ahs-pee-REE-nah, ee-boo-proh-FEH-noh))
...a pen. 
...una pluma/ un bolígrafo. (OO-nah PLOO-mah/ oon boh-LEE-grah-foh)
...postage stamps. 
...sellos (SEH-yohs)(Spain)/estampillas (ehs-tahm-PEE-yahs)(Latin América).
...a postcard. 
...una postal. (OO-nah pohs-TALH)
...a razor. 
...una hoja/navaja de afeitar/rasuradora (machine) (OO-nah OH-hah/nah-BAH-hah deh ah-fay-TAHR/rah-soo-rah-DOH-rah)
...shampoo. 
...champú. (chahm-POO)
...stomach medicine. 
.... medicamento para el dolor de estómago (meh-dee-kah-MEHN-toh PAH-rah ehl doh-LOHR deh ehs-TOH-mah-goh)
...soap. 
...jabón. (hah-BOHN)
...sunblock lotion. 
...crema solar. (KREH-mah soh-LARH)
...tampons. 
...tampones. (tahm-POH-nehs)
...a toothbrush. 
... un cepillo de dientes. (oon seh-PEE-yoh deh DYEHN-tehs)
...toothpaste. 
...pasta de dientes. (PAHS-tah deh DYEHN-tehs)
...an umbrella. 
...un paraguas/una sombrilla (oon pah-RAH-gwahs/ OO-nah sohm-BREE-yah)
...writing paper. 
...papel para escribir. (pah-PEHL PAH-rah ehs-kree-BEER)

Driving[sửa]

I want to rent a car. 
Quiero alquilar un coche (Spain)/carro (South America). (KYEH-roh ahl-kee-LAHR oon KOH-cheh/KAHR-roh)
Can I get insurance? 
¿Puedo contratar un seguro?
STOP (on a street sign
STOP (stohp) (Spain), ALTO (AHL-toh) (México), PARE (PAH-reh) (Chile, Argentina, Perú, Colombia, Puerto Rico)
one way 
dirección única (dee-rehk-SYOHN OO-nee-kah)
no parking 
no aparcar (noh ah-pahr-KAHR) , no estacionar (noh ehs-tah-syoh-NAHR)
speed limit 
límite de velocidad (LEE-mee-teh deh beh-loh-see-DAHD) , velocidad máxima (beh-loh-see-DAHD MAHK-see-mah)
gas/petrol station 
gasolinera (gah-soh-lee-NEH-rah) , estación de bencina (ehs-tah-SYOHN deh behn-SEE-nah) (Chile), estación de servicio (ehs-tah-SYOHN deh sehr-BEE-syoh) (Argentina)
gas/petrol 
gasolina (gah-soh-LEE-nah) , bencina (behn-SEE-nah) (Chile), nafta (NAHF-tah) (Argentina)
diesel 
gasóleo (gah-SOH-leh-oh) , diesel (DYEH-sehl) (Latin America), gasóil/diésel (gah-SOIL/DYEH-sehl) (Spain)

Authority[sửa]

I haven't done anything wrong. 
No he hecho nada malo. (NOH eh EH-choh NAH-dah MAH-loh)
Please, there has been a mistake. 
Por favor, hubo un malentendido. (pohr fah-BOHR OO-boh oon mahl-ehn-tehn-DEE-doh)
It was a misunderstanding. 
Fue un malentendido. (fweh oon mahl-ehn-tehn-DEE-doh)
Where are you taking me? 
¿Adónde me lleva? (ah-DOHN-deh meh YEH-bah?)
Am I under arrest? 
¿Estoy arrestado/da? (ehs-TOY ahr-rehs-TAH-doh/dah?)
I am an American/Australian/British/Canadian citizen. 
Soy ciudadano(a) estadounidense/australiano/inglés/canadiense. (soy syoo-dah-DAH-noh(ah) ehs-tah-doh-oo-nee-DEHN-see/ ows-trah-LYAH-noh/ een-GLEHS/ kah-nah-DYEHN-seh)
I want to talk to the American/Australian/British/Canadian embassy/consulate. 
Quiero hablar con la embajada/el consulado estadounidense/australiano/inglés/canadiense. (KYEH-roh ah-BLAHR kohn lah ehm-bah-HAH-dah/ ehl kohn-soo-LAH-doh ehs-tah-doh-oo-nee-DEHN-see/ ows-trah-LYAH-noh/ een-GLEHS/ kah-nah-DYEHN-seh)
I want to talk to a lawyer. 
Quiero hablar con un abogado(a). (KYEH-roh ah-BLAHR kohn oon ah-boh-GAH-doh(ah))
Can I just pay a fine now? 
¿Puedo pagar la multa ahora? (PWEH-doh pah-GAHR lah MOOL-tah ah-OH-rah?)
I confess. 
Yo confieso (yoh kohn-FYEH-soh)

Emergencies[sửa]

Help! 
¡Socorro!, ¡Ayuda! (soh-KOHR-roh, ah-YOO-dah)
Look out! 
¡Cuidado!, ¡Ojo! (kwee-DAH-doh, OH-hoh)
Fire! 
¡Fuego! (FWEH-goh)
Go away! 
¡Márchese!, ¡Váyase! (MAHR-cheh-seh, BAH-yah-seh)
Thief! 
¡Ladrón! (lah-DROHN)
Stop thief! 
¡Para ladrón! (PAH-rah lah-DROHN)
Police! 
¡Policía! (poh-lee-SEE-ah)
Call the police! 
¡Llame a la policía! (YAH-meh a lah poh-lee-SEE-ah)
Take cover! 
¡Cúbranse! (KOO-brahn-say)
There's a shooting! 
¡Hay disparos! (eye dees-PAH-rose)
Where is the police station? 
¿Dónde está la comisaría? (DOHN-deh ehs-TAH lah koh-mee-sah-REE-ah?)
Can you help me please? 
¿Puede usted ayudarme por favor? (PWEH-deh oos-TEHD ah-yoo-DAHR-meh pohr fah-BOHR?)
Could I use your telephone/mobile/cell phone? 
¿Podría yo usar su teléfono/móbil/celular? (poh-DREE-ah yoh oo-SAHR soo teh-LEH-foh-noh/MOH-beel/seh-loo-LAHR?)
There's been an accident! 
¡Hubo un accidente! (OO-boh oon ahk-see-DEHN-teh)
Call a... 
Llame un ... (YAH-meh oon)
...doctor! 
...¡doctor/ra! (dohk-TOHR/dohk-TOH-rah)
...an ambulance! 
...¡una ambulancia! (OO-nah ahm-boo-LAHN-syah)
I need medical attention! 
¡Necesito la asistencia médica! (neh-seh-SEE-toh lah ah-sees-TEHN-syah MEH-dee-kah)
I'm ill. 
Estoy enfermo./Me siento mal. (ehs-TOY ehn-FEHR-moh/meh SYEHN-toh mahl)
I'm lost. 
Estoy perdido. (ehs-TOY pehr-DEE-doh)
I've been raped! 
¡He sido violada/do! (eh SEE-doh byoh-LAH-dah/doh)

Bản mẫu:Guidephrasebook Bản mẫu:Phrasebookguide