Tiếng Ả Rập (الْعَرَبيّة al-ʿarabiyyah hoặc là عَرَبيْ ʿarabī, âm Hán-Việt là A Lạp Bá ngữ) là ngôn ngữ lớn nhất trong Nhóm gốc Semit của Hệ ngôn ngữ Á-Phi. Ngôn ngữ này gắn liền với Hồi giáo, và còn được sử dụng trong Kinh Qur'an (bộ kinh cuối cùng, và quan trọng nhất của tôn giáo này). Rất gần với những ngôn ngữ khác trong khu vực như tiếng Hebrew va tiếng Aramaic, tiếng Ả Rập cũng xuất ra từ Bán đảo Ả Rập. Thường lệ của tiếng Ả Rập phổ thông tân thời đã được phát triển từ tiếng Ả Rập Cổ điển, và văn phạm đã được chấp nhận thuộc trong kinh Qur'an. Qua sự liên hệ văn hoá, thương mại, sự quan hệ thuộc đế quốc trọng lịch sử, và sự truyền tôn giáo của đạo Hồi, tiếng Ả Rập đã ảnh hưởng những ngôn ngữ khác trong vùng Trung Đông, Bắc Phi và một số vùng thuộc Nam Á và Phi Châu. Bởi như thế, tiếng Ả Rập đã được nhận là một trong những ngôn ngữ văn học và những ngôn ngữ cổ điển ít nhất từ thế kỷ thứ 7. Trong thời đại trung cổ, rất nhiều từ ngữ từ tiếng Ả Rập đã ảnh hưởng từ ngữ Âu Châu, dùng cho khoa học (nhất là trong hoá học và thiên văn học), toán học, mà còn trong quân sự (thí dụ như tên của một số cấp bậc quân hàm, hoặc binh khí) và triết học.
Danh sách cụm từ
[sửa]Cơ bản
[sửa]|
Các bảng hiệu thông dụng
|
- Xin chào (thân mật)
- هلا. Hla <info>
- Peace be with you. (trịnh trọng)
- السلام عليكم as-salaamu `alaikum
- Bạn khỏe không?
- كيف حالك؟
- Kayfa ḥaaluka/Kayfa ḥaalak? male singular
- Kayfa ḥaaluki/Kayfa ḥaalik? female singular
- Kayfa ḥaalukum plural (depends on the number and gender spoken to)
- Please.
- من فضلك. min faḍluka/faḍlak male min faḍluki/faḍlik female
- Cảm ơn [rất nhiều].
- شكرا shukran [jaziilan].
- Yes.
- نعم na`am /
- No.
- لا. laa
- Maybe.
- ممكن mumkin.
- Excuse me.
- إسمحلي ismaḥli
- Good morning.
- صباح الخير ṣabaḥ al-khair
- Good evening.
- مساء الخير masaa' al-khair
- good
- جيد jayyid.
- very good
- جيد جدا jayyid jiddan.
- Never mind.
- ليس مهم mish Muhim.
- None, nothing, nobody.
- ما في Maa fii.
- Hello. (informal)
- سلام salaam.
- Fine, thank you.
- بخير,شكرا bi-khair Shukran
- What is your name?
- ما اسمك sho ismak?
- Ma Ismuka/sho Ismak? to a male
- Ma Ismuki/sho Ismik? to a female
- My name is ______.
- اسمي ana Ismi _______
- Nice to meet you.
- تشرفنا tasharafna lit. "You honor us"
- You're welcome.
- عفوا `afwan
- Excuse me. (getting attention)
- لو سمحت lau samaḥt
- Excuse me. (begging pardon)
- انا اسفه / انا اسف
- Ana Aasif (male)
- Ana Aasifah (female)
- Tôi xin lỗi.
- انا اسفه / انا اسف
- Ana Aasif male
- Ana Aasifah female
- Tạm biệt
- مع السلامة ma`a as-salaamah
- Tạm biệt (thân mật)
- سلام salaam
- Tôi không thể nói tên ngôn ngữ [well].
- لا اتكلم __ جيدا Laa atakallam "name of language" [jayyidan]
- Bạn nói được tiếng Anh không?
- Do you speak English? هل تتكلم الانجليزية Hal tatakallam al-ingliziyyah?
- Ở đây có ai nói tiếng Anh không?
- هل هنا اي شخص يتكلم الانجليزية؟ Hal hunaa ayy shakhṣ yatakallam al-ingliziyya?
- Cứu tôi với/Giúp tôi với!
- مساعدة Musaa`adah! OR النجدة an-najda!
- Cẩn thận/coi chừng!
- انتبه intabih
- Chúc ngủ ngon.
- تصبح على الخير tiṣbaḥ `alal-khair
- Chúc ngủ ngon (trả lời lại): وانت من اهل الخير wa anta min ahl al-khair
- Tôi không hiểu.
- لا افهم laa afham
- Nhà vệ sinh ở đâu?
- اين الحمام؟ Ayn al-ḥammaam?
Các vấn đề
[sửa]- Để tôi yên. (اتركني (M) OR اتركيني (F))
Utrukni (nam)- Utrukiini (nữ)
- Đừng động vào tôi! (Ma tilmisni) or (Ma t'arrabsh)
- Tôi sẽ gọi cảnh sát. (sa unadi al-police)
- Cảnh sát! (شرطة)
Shurṭa!
- Dừng lại! Kẻ trộm! (Qif! Haraami!)
- Tôi cần bạn giúp. (أحتاج مساعدة لو سمحت)
Aḥtaj musaa`ada lau simaḥt
- Đây là một trường hợp khẩn cấp. Đối với cấp cứu y tế
- is`aff (إسعاف), các trường hợp khẩn cấp khác: ṭaware' (طوارئ)
- Tôi lạc đường. (تايه)
Ana taayih (nam) taayhah (nữ)
- Tôi mất túi xách. (حقيبتي ضاعت)
ḥaqiibati ḍaa`at
- Tôi mất ví.
- I lost my wallet. (محفظتي ضاعت)
maḥafaẓati ḍaa`at
- Tôi ốm/bị bệnh.
- I'm sick. (انا مريض (M) OR انا مريضة (F))
Ana mariiḍ (m) Or Ana mariiḍah (f)
- Tôi bị thương.
- I've been injured. إنني مصاب (innani Muṣabun)
- Tôi cần một bác sĩ. (احتاج دكتر)
Aḥtaaj duktur.
- Tôi có thể sử dụng điện thoại của bạn không? (هل ممكن استخدم التلفون؟)
Hal momkin astakhdim at-telefon?
Số đếm
[sửa]| Chữ số Ả Rập | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chữ số miền Đông Ả Rập cổ | ٠ | ١ | ٢ | ٣ | ٤ | ٥ | ٦ | ٧ | ٨ | ٩ |
- 0
- صفر ṣifr
- 1
- واحد waaḥid
- 2
- إثنان ithnaan
- 3
- ثلاثة thalaatha
- 4
- اربعة arba`a
- 5
- خمسة khamsa
- 6
- ستة sitta
- 7
- سبعة sab`a
- 8
- ثمانية thamaaniya
- 9
- تسعة tis`a
- 10
- عشرة `ashara
- 11
- احد عشر aḥad `ashar
- 12
- اثنا عشر ithnaa `ashar
- 13
- ثلاثة عشر thalaathata `ashar
- 14
- اربعة عشر arba`ata `ashar
- 15
- خمسة عشر khamsata `ashar
- 16
- ستة عشر sittata `ashar
- 17
- سبعة عشر sab`ata `ashar
- 18
- ثمانية عشر thamaaniyata `ashar
- 19
- تسعة عشر tis'ata `ashar
- 20
- عشرون ishruun
- 21
- واحد وعشرون waaḥid wa-`ashruun
- 22
- اثنان وعشرون ithnaan wa-`ashruun
- 23
- ثلاثة وعشرون thalaatha wa-`ashruun
- 30
- ثلاثون thalathuun
- 40
- اربعون arba`uun
- 50
- خمسون khamsuun
- 60
- ستون sittuun
- 70
- سبعون sab`uun
- 80
- ثمانون thamanuun
- 90
- تسعون tis`uun
- 100
- مئة mi'a
- 200
- مئتين mitayn
- 300
- ثلاث مئة thalaath mi'a
- 1.000
- الف alf (as in The Thousand and One Nights - الف ليلة وليلة Alf Layla wa Layla)
- 2.000
- الفين alfayn
- 1.000.000
- مليون milyon
- 1.000.000.000
- مليار milyaar / بليون bilyon
- 1.000.000.000.000
- تريليون triilyon
- số _____ (tàu hỏa, xe buýt, ...)
- رقم / Raqm (...)
- một nửa
- نصف niṣf
- ít hơn
- اقل aqal
- thêm
- اكثر akthar