Bước tới nội dung

Tải xuống tệp GPX cho bài viết này
Từ Wikivoyage

Tiếng Ukraina là ngôn ngữ chính thức của Ukraina.

Phát âm[sửa]

Птю

Danh sách cụm từ[sửa]

Cơ bản[sửa]

Bảng hiệu thường gặp


MỞ CỬA
Відчинено
ĐÓNG CỬA
Зачинено
LỐI VÀO
Вхід
LỐI RA/LỐI THOÁT
Вихід
ĐẨY
Від себе
KÉO
До себе
TOILET/NHÀ VỆ SINH
Туалет
NAM
Чоловічий
NỮ
Жіночий
CẤM
Заборонено
Xin chào.
Добрий день. (DOH-brihy dehn')
Chào.
вітаю. (vee-TAH-yoo) [trang trọng] Привіт. (prih-VEET) [không trang trọng]
Bạn khỏe không?
Як справи? (yak SPRAH-vih?)
Tôi khỏe, cảm ơn.
Добре, дякую. (DOH-breh, DYAH-koo-yoo)
Bạn tên là gì?
Як вас звати? (yak vahs ZVAH-tih?) (lịch sự/người lớn tuổi hơn)

HOẶC: як тебе звати? (yak teh-BEH ZVAH-tih) (người ít tuổi hơn)

Tôi tên là ______ .
Мене звати_______. (meh-NEH ZVAH-tih)
Rất vui được gặp bạn.
Дуже приємно познайомитися. (DOO-zheh prih-YEHM-noh poh-znah-YOH-mih-tih-syah)
Làm ơn/vui lòng.
Прошу. (PROH-shoo) hoặc: Будь ласка (bood' LAHS-kah)
Cảm ơn.
Дякую. (DYAH-koo-yoo)
Không có gì.
Прошу. (PROH-shoo)
Vâng/phải.
Так. (tahk)
Không/không phải.
Ні. (nee)
Xin lỗi/bạn ơi. (thu hút chú ý)
Перепрошую. (peh-reh-PROH-shoo-yoo)
Xin lỗi cho tôi hỏi. (xin thứ lỗi)
Пробачте. (proh-BAHCH-teh)
Tôi xin lỗi.
Вибачте. (VIH-bach-teh)
Tạm biệt
До побачення. (do poh-BAH-cheh-nyah)
Giúp tôi với/cứu tôi với!
На поміч!/Допоможіть! (nah POH-meech/doh-poh-moh-ZHIT'!)
Cẩn thận!
Обережно! (oh-beh-REHZH-noh!)
Chào buổi sáng.
Доброго ранку. (DOH-broh-hoh RAHN-koo)
Chào buổi tối.
Добрий вечір. (DOH-brihy VEH-cheer)
Chúc ngủ ngon
Добраніч. (doh-BRAH-neech)
Tôi không hiểu.
Я не розумію. (yah neh roh-zoo-MEE-yoo)
Nhà vệ vinh ở đâu vậy?
Де тут туалет? (deh toot too-ah-LEHT?)

Các vấn đề[sửa]

Đừng làm phiền tôi.
Лиши мене в спокої. (li-SHIH meh-NEH v SPOH-koh-yee)
Đừng chạm vào tôi!
Не чіпай мене! (neh chee-PAI meh-NEH)
Tôi sẽ gọi công an/cảnh sát.
Я зараз викличу поліцію. (yah ZAH-rahz VI-kli-choo poo-LEE-tsee-yoo)
Công an!/Cảnh sát!
Поліція! (poo-LEE-tsee-yah)
Ngừng lại! Ăn trộm!
Стій! Злодій! (STEEH! ZLO-deeh!)
Tôi cần bạn giúp đỡ.
Допоможіть мені, будь ласка. (do-po-mo-ZHEET meh-NEE, bood-LA-ska)
Việc này khẩn cấp.
Це дуже терміново. (tse DOO-zhe ter-mee-NO-vo)
Tôi bị lạc.
Я загубився/загубилася.. (yah za-hoo-BI-vsyah) [if you are male/female]
Tôi bị mất cái túi.
Я загубив/загубила свої речі. (yah za-hoo-BIV / za-hoo-BI-la svoh-YEE REH-chee) [nếu bạn là nam/nữ]
Tôi bị mất cái ví.
Я загубив/загубила свій гаманець. (yah za-hoo-BIV / za-hoo-BI-la sviy ha-ma-NETS) [nếu bạn là nam/nữ]
Tôi bị ốm/bệnh.
Я захворів/захворіла. (yah za-KHVO-riv / za-KHVO-ri-la) [nếu bạn là nam/nữ]
Tôi bị thương.
Мене було поранено. (me-NE boo-LO po-RA-ne-no)
Tôi cần một bác sĩ.
Мені потрібен лікар. (me-NEE po-TREE-ben LEE-kar)
Tôi dùng điện thoại của bạn được không?
Чи можу я подзвонити з вашого телефону? (chi MOH-zhoo yah podz-vo-NI-ti z VA-sho-ho tele-FO-noo)

Số đếm[sửa]

0
нуль (nool')
1
один/одна/одно (odyn/odna/odno)
2
два/дві/двоє (dvah/dvee/DVOH-yeh)
3
три (try)
4
чотири (chotyry)
5
п’ять (pjat')
6
шість (sheest')
7
сім (sim)
8
вісім (visim)
9
дев’ять (devjat')
10
десять (desjat')
11
одинадцять (odynadcjat')
12
дванадцять (dvanadcjat')
13
тринадцять (trynadcjat')
14
чотирнадцять (chotyrnadcjat')
15
п’ятнадцять (pjatnadcjat')
16
шістнадцять (shistnadcjat')
17
сімнадцять (simnadcjat')
18
вісімнадцять (visimnadcjat')
19
дев’ятнадцять (devjatnadcjat')
20
двадцять (dvadcjat')
21
двадцять один (dvadcjat' odyn)
22
двадцять два (dvadcjat' dva)
23
двадцять три(dvadcjat' try)
30
тридцять (trydcjat')
40
сорок (sorok)
50
п’ятдесят (pjatdecjat')
60
шістдесят (shistdesjat')
70
сімдесят (simdesjat')
80
вісімдесят (visimdesjat')
90
дев’яносто (devjanosto')
100
сто (sto)
200
двісті (dvisti)
300
триста (trysta)
400
чотириста (choh-TIH-rihs-tah)
500
п'ятсот (pyaht-SOHT)
600
шістсот (sheest-SOHT)
700
сімсот (seem-SOHT)
800
вісімсот (vee-seem-SOHT)
900
дев'ятсот (deh-vyaht-SOHT)
1000
тисяча (tysjacha)
2000
дві тисячі (dvi tysjachi)
1,000,000
мільйон (mil'jon)
1,000,000,000
мільярд (mil'jard)
1,000,000,000,000
трильйон (tryl'jon)
số _____ (tàu, xe buýt, ...)
номер _____ (nomer)
nửa
пів (peev)
ít hơn
менш (mensh)
hơn/thêm
більш (beel'sh)

Thời gian[sửa]

bây giờ
тепер/зараз (tep-ER/ZA-raz)
ngay lập tức
вже (vzhe)
lát nữa
пізніше (piz-NI-she)
trước
перед (PE-red)
sáng
ранок (RA-nok)
vào buổi sáng
вранці (VRAN-tsi)
chiều
після обіду (PIS-lia OBI-dy)
trước buổi chiều
перед обідом (PE-red o-BI-dom)
tối
вечір (VE-chir)
vào buổi tối
увечері (u-VE-cheri)
đêm
ніч (nich)
vào ban đêm
вночі (vno-CHI)

Giờ trên đồng hồ[sửa]

một giờ sáng
перша (година) ночі (PER-sha (gho-DI-na) NO-chi)
hai giờ sáng
друга (година) ночі (DRU-gha (gho-DI-na) NO-chi)
vào buổi trưa
опівдні (o-PIV-dni)
một giờ chiều
перша година після обіду / перша година дня (PERsha ghoDIna PISlia oBIdu/ PERsha ghoDIna dnia)
hai giờ chiều
друга година після обіду / друга година дня (DRUgha ghoDIna PISlia oBIdu/ DRUgha ghoDIna dnia)
nửa đêm
північ (PIVnich)
vào nửa đêm
опівночі (oPIvnochi)

Khoảng thời gian[sửa]

_____ phút
_____ хвилина(и) (khviLIna(i))
_____ tiếng/giờ
_____ година(и) (goDIna(i))
_____ ngày
_____ день(дні) (den'(dni))
_____ tuần
_____ тиждень(тижні) (TIZHden'(TIZHni))
_____ tháng
_____ місяць(і) (MIsiats(i))
_____ năm
_____ рік(роки) (rik(rokI))

Ngày[sửa]

ngày
день (den')
buổi chiều
час після полудня (CHas PISlia poLUDnia)
đêm
ніч (nich)
tuần
тиждень (TIZHden')
hôm nay
сьогодні (s'oGHODni)
hôm qua
учора(uCHOra)
ngày mai
завтра (ZAVtra)
tuần này
цього тижня (TS'Ogo TIZHnia)
tuần trước
минулого тижня (miNUL'oho TIZHnia)
tuần sau
наступного тижня (nasTUpnogo TIZHnia)


Chủ Nhật
неділя (neDIlia)
Thứ Hai
понеділок (poneDIlok')
Thứ Ba
вівторок (vivTOrok)
Thứ Tư
середа (sereDA)
Thứ Năm
четвер (chetvER)
Thứ Sáu
п’ятниця (p'IAtnitsia)
Thứ Bảy
субота (suBOta)

Tháng[sửa]

Tháng 1
січень (SIchen' )
Tháng 2
лютий (LIUtiy)
Tháng 3
березень (BErezen' )
Tháng 4
квітень (KVIten' )
Tháng 5
травень (TRAven' )
Tháng 6
червень (CHErven' )
Tháng 7
липень (LIpen' )
Tháng 8
серпень (SERpen' )
Tháng 9
вересень (VEresen' )
Tháng 10
жовтень (ZHOvten' )
Tháng 11
листопад (listoPAD)
Tháng 12
грудень (GHRUden' )

Màu sắc[sửa]

đen
чорний (CHOR-niy)
trắng
білий (BEE-liy)
xám
сірий (SEE-riy)
đỏ
червоний (CHER-voh-niy)
xanh lam
синій (SI-neey)
vàng
жовтий (ZHOV-tiy)
xanh lục
зелений (zeh-LEH-niy)
cam
помаранчевий (poh-mah-RAHN-cheh-viy)
tím
пурпуровий/багряний (poor-poor-O-viy/ bahgh-RYAH-niy)
nâu
брунатний/коричневий (broo-NAHT-niy/ koh-RIHCH-neh-viy)
hồng
рожевий (roh-ZHEH-viy)

Phương tiện giao thông[sửa]

máy bay
літак (leeTAK)
tắc xi
таксі (takSEE)
tàu hỏa
поїзд/потяг (POYeezd/POtiagh)
xe điện bánh hơi
тролейбус (troLEYbus)
xe điện mặt đất
трамвай (tramVAY)
xe buýt
автобус (awTObus)
ô tô
автомобіль (awtomoBIL')
xe van
фургон (furGON)
xe tải
вантажівка (vanTAzhifka)
phà
пором (poROM)
tàu thủy
судно (sudNO)
thuyền
човен (CHOven)
trực thăng
гелікоптер (gheleeKOPter)
xe đạp
велосипед (velosiPED)
xe máy
мотоцикл (motoTSIKL)

Xe buýt và tàu hỏa[sửa]

Một vé đến _____ là bao nhiêu?
Скільки коштує квиток до _____? (SKEEL'ki KOSHtue kviTOK do _____?)
Xin cho tôi một vé đến _____.
Один квиток до _____, будь ласка. (Odin kviTOK do _____, bud'-LASka? )
Tàu/xe này đi đâu?
Куди їде цей потяг/автобус? (kuDI YEEde tsei POtiagh/avTObus? )
Tàu/xe đi đến _____ ở đâu?
Де автобус/потяг до _____? (de avTObus/POtiagh do _____? )
Tàu/xe này có dừng tại _____ không?
Чи цей автобус/поїзд зупиняється в _____? (chi tsey avTObus/POyeezd zoopiNIAyetsia v _____? )
Tàu/xe đi _____ chạy lúc nào?
Коли від'їжджає автобус/поїзд до _____ ? (koLI vid-yeezh-dzhah-ye avTObus/POyeezd do _____? )
Khi nào tàu/xe này sẽ đến _____?
Коли цей автобус/поїзд прибуде до _____? (koLI tsey avTObus/POyeezd priBOOde do _____? )

Chỉ đường[sửa]

Làm cách nào để tôi đến _____ ?
Як можна дістатися _____ ? (Yak mojna disTAtysya)
...nhà ga?
...залізничної станції? (zaliznichnoYI stanziyi)
...trạm xe buýt?
...автобусної зупинки? (avtobusnoyi zupynki)
...sân bay?
...летовища? (letovishya)
...thành phố?
...центра міста? (zentra mista)
...nhà trọ cho khách du lịch?
...гуртожитку? (gurtozhitku)
...khách sạn _____?
... готелю _____ ? (gotelyu)
Nơi nào có nhiều...
Де є багато ... (De ye bagato...)
...khách sạn?
...готелів? (goteliv)
...nhà hàng?
...ресторанів? (restoraniv)
...quán bar?
...барів? (bariv)
...thắng cảnh?
...цікавих місць? (tsikavih mis-ts`)
Chỉ trên bản đồ cho tôi được không?
Покажіть мені це місце на мапі. (Pokazhit meni tse mistse na mapi.)
đường
вулиця (VOOHlitsia)
gần
поруч (POHrooch)
Rẽ trái.
зверніть ліворуч. (zver-NEET leeh-VO-rooch)
Rẽ phải.
зверніть праворуч. (zver-NEET prah-VO-rooch)
trái
ліворуч (leeh-VO-rooch)
phải
праворуч (prah-VO-rooch)
đi thẳng
прямо (PRIAmo)
tiến đến _____
(у напрямку) до _____ ((u NAPriamkuh) do _____)
đi qua _____
після/за _____ (PISlia/za _____)
trước _____
перед _____ (PEred _____)
Coi chừng _____.
стежте за/дивіться _____. (stezhte za/dyvitsya)
nút giao thông cùng mức (ngã ba/tư...)
перехрестя (peh-reh-KHRES-tia)
bắc
північ (PEEVneech)
nam
південь (PEEVden)
đông
схід (skheed)
tây
захід (ZAkheed)
lên dốc
вгору (vghohroo)
xuống dốc
вниз (vniz)

Tắc xi[sửa]

Tắc xi!
Таксі! (takSI!)
Vui lòng đưa tôi đến_____.
Відвезіть мене _____, будь ласка. (vidveZIT' meNE____, bud' LASka)
Đến _____ giá bao nhiêu?
Скільки коштує проїзд до _____? (SKIL'ky koshTUYE proYIzd do_____?)
Vui lòng đưa tôi đến đó.
Відвезіть мене туди, будь ласка. (vidveZIT' meNE tuDI, bud' LASka)

Nhà nghỉ[sửa]

Bạn còn phòng không?
У вас є вільні кімнати? (oo vahs yeh VEEL'nee keem-NAH-tee?)
Giá phòng cho một/hai người là bao nhiêu?
Скільки коштує кімната для одного/двох? (SKEEL'kee KOSH-too-yeh keem-NAH-tah dlyah ohd-NOH-hoh/ dvokh?)
Trong phòng có...
Ця кімната з... (tsyah KEEM-nah-tah zeh)
...ga trải giường không?
...білизною? (BIHL-ihz-noiu?)
...phòng tắm không?
...ванною? (VAHN-noiu?)
...điện thoại không?
...телефоном? (teh-leh-FOH-nohm?)
...TV không?
...телевізором? (teh-leh-VEE-zoh-rohm?)
Tôi xem phòng trước có được không?
Можу я спочатку подивитись кімнату? (MOH-zhoo yah SPOH-chat-koo poh-dy-VY-tys?')
Có phòng nào yên tĩnh hơn không?
У вас є тихіша кімната? (oo vahs eh ty-KHIH-mah KIHM-nah-tah? )
...lớn hơn không?
...більша? (...BIHL'shah)
...sạch hơn không?
...чистіша? (CHIHS-tih-mah)
...rẻ hơn không?
...дешевша? (DEH-shehf-shah)
OK, tôi sẽ lấy phòng này.
Гаразд, мені підходить. (hah-RAZD, MEH-nee peed-KHOH-dyt')
Tôi sẽ ở lại 1 đêm/2, 3, 4 đêm/5+ đêm.
Я зупинюся на одну ніч/дві, три, чотири ночі/п'ять+ ночей. (yah ZOO-pee-ee-oh-syah nah OHD-noo nich/dvih, tri, CHOH-ty-ry NOH-chih/puh'yat'+ NOH-cheh-ehyeh)
Có thể giới thiệu cho tôi một khách sạn khác được không?
Можете порадити інший готель? (MOH-zheh-teh poh-rah-DEE-tee IHN-sheey HOH-tehl')
Có két an toàn không?
У є вас сейф?(oo eh seif?)
...tủ đồ không?
...шухляди/шафи? (shoo-KHLYAHN/SHAH-fih)
Có kèm theo bữa sáng/tối không?
сніданок/вечеря враховані? (snih-DAH-nohk/veh-CHEH-ryah vrah-khoh-VAH-nih?)
Ăn sáng/tối lúc mấy giờ?
О котрій сніданок/вечеря? (oh KOHT-riy snih-DAH-nohk/veh-CHEH-ryah?)
Làm ơn dọn phòng giúp tôi.
Будь ласка, приберіть мою кімнату. (bood' LAHS-kah, pry-BEH-piht' MOH-yoo kihm-NAH-too)
Xin đánh thức tôi dậy lúc _____?
Розбудіть мене о _____? (rohz-boo-DIT' MEH-neh oh...?)
Tôi muốn trả phòng.
Я хочу виписатись. (yah KHOH-choo vy-py-SAH-tys')
Bài hướng dẫn sổ tay ngôn ngữ này còn ở dạng sơ khai nên cần bổ sung nhiều thông tin hơn. Nó có một dàn bài mẫu, nhưng có thể không có nhiều thông tin hữu ích. Hãy mạnh dạn sửa đổi và phát triển bài viết!