Danh sách trang đổi hướng

Jump to navigation Jump to search

Dữ liệu dưới đây được đưa vào vùng nhớ đệm và được cập nhật lần cuối lúc 23:23, ngày 22 tháng 6 năm 2018. Tối đa có sẵn 5.000 kết quả trong vùng nhớ đệm.

Dưới đây là cho tới 50 kết quả từ #1 đến #50.

Xem (50 mục trước | 50 mục sau) (20 | 50 | 100 | 250 | 500).

  1. Ai-len →‎ Ireland
  2. Ai Len →‎ Ireland
  3. Algeria →‎ Algérie
  4. Angkor →‎ Công viên khảo cổ Angkor
  5. Angkor Wat →‎ Công viên khảo cổ Angkor
  6. Anh Quốc →‎ Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
  7. Athens →‎ Athena
  8. Australia →‎ Úc
  9. Bangalore →‎ Bengaluru
  10. Beijing →‎ Bắc Kinh
  11. Belgrade →‎ Beograd
  12. Bern →‎ Berne
  13. Bosnia và Herzegovina →‎ Bosna và Hercegovina
  14. Brazil →‎ Brasil
  15. Brussel →‎ Bruxelles
  16. Brussels →‎ Bruxelles
  17. Bulgaria →‎ Bungary
  18. Bulgary →‎ Bungary
  19. Bà Rịa – Vũng Tàu →‎ Bà Rịa-Vũng Tàu
  20. Băng Cốc →‎ Bangkok
  21. Bảo tàng Tôn Đức Thắng →‎ Thành phố Hồ Chí Minh/Quận 1
  22. Bắc Trung Bộ (Việt Nam) →‎ Bắc Trung Bộ
  23. Bắc Trung Quốc →‎ Hoa Bắc
  24. Bắc Ý →‎ Ý
  25. Ca Li →‎ California
  26. Cape Verde →‎ Cabo Verde
  27. Caucasus →‎ Kavkaz
  28. Chad →‎ Tchad
  29. Chu Hải →‎ Châu Hải
  30. Cologne →‎ Köln
  31. Crimea →‎ Krym
  32. Crưm →‎ Krym
  33. Czech →‎ Séc
  34. Các Tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất →‎ Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất
  35. Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất →‎ Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất
  36. Côte d'Ivoire →‎ Bờ Biển Ngà
  37. Cù Lao Chàm →‎ Cù lao Chàm
  38. Cẩm nang tiếng Ba Tư →‎ Sổ tay tiếng Ba Tư
  39. Cẩm nang tiếng Hà Lan →‎ Sổ tay tiếng Hà Lan
  40. Cẩm nang tiếng Na Uy →‎ Sổ tay tiếng Na Uy
  41. Cẩm nang tiếng Nga →‎ Sổ tay tiếng Nga
  42. Cẩm nang tiếng Nhật →‎ Sổ tay tiếng Nhật
  43. Cẩm nang tiếng Pháp →‎ Sổ tay tiếng Pháp
  44. Cẩm nang tiếng Phần Lan →‎ Sổ tay tiếng Phần Lan
  45. Cẩm nang tiếng Thái →‎ Sổ tay tiếng Thái
  46. Cẩm nang tiếng Thụy Điển →‎ Sổ tay tiếng Thụy Điển
  47. Cẩm nang tiếng Trung →‎ Sổ tay tiếng Trung
  48. Cẩm nang tiếng Tây Ban Nha →‎ Sổ tay tiếng Tây Ban Nha
  49. Cẩm nang tiếng Ukraina →‎ Sổ tay tiếng Ukraina
  50. Cẩm nang tiếng Ả Rập →‎ Sổ tay tiếng Ả Rập

Xem (50 mục trước | 50 mục sau) (20 | 50 | 100 | 250 | 500).