Danh sách trang đổi hướng

Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Dữ liệu dưới đây được đưa vào vùng nhớ đệm và được cập nhật lần cuối lúc 16:51, ngày 22 tháng 9 năm 2018. Tối đa có sẵn 5.000 kết quả trong vùng nhớ đệm.

Dưới đây là cho tới 50 kết quả từ #1 đến #50.

Xem (50 mục trước | 50 mục sau) (20 | 50 | 100 | 250 | 500).

  1. Ai-len →‎ Ireland
  2. Ai Len →‎ Ireland
  3. Algeria →‎ Algérie
  4. Angkor →‎ Công viên khảo cổ Angkor
  5. Angkor Wat →‎ Công viên khảo cổ Angkor
  6. Anh Quốc →‎ Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
  7. Athens →‎ Athena
  8. Australia →‎ Úc
  9. Bangalore →‎ Bengaluru
  10. Beijing →‎ Bắc Kinh
  11. Belgrade →‎ Beograd
  12. Bern →‎ Berne
  13. Bosnia và Herzegovina →‎ Bosna và Hercegovina
  14. Brazil →‎ Brasil
  15. Brussel →‎ Bruxelles
  16. Brussels →‎ Bruxelles
  17. Bulgaria →‎ Bungary
  18. Bulgary →‎ Bungary
  19. Bà Rịa – Vũng Tàu →‎ Bà Rịa-Vũng Tàu
  20. Băng Cốc →‎ Bangkok
  21. Bảo tàng Tôn Đức Thắng →‎ Thành phố Hồ Chí Minh/Quận 1
  22. Bắc Trung Bộ (Việt Nam) →‎ Bắc Trung Bộ
  23. Bắc Trung Quốc →‎ Hoa Bắc
  24. Bắc Ý →‎ Ý
  25. Ca Li →‎ California
  26. Cape Verde →‎ Cabo Verde
  27. Caucasus →‎ Kavkaz
  28. Chad →‎ Tchad
  29. Chu Hải →‎ Châu Hải
  30. Cologne →‎ Köln
  31. Crimea →‎ Krym
  32. Crưm →‎ Krym
  33. Czech →‎ Séc
  34. Các Tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất →‎ Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất
  35. Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất →‎ Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất
  36. Côte d'Ivoire →‎ Bờ Biển Ngà
  37. Cù Lao Chàm →‎ Cù lao Chàm
  38. Cẩm nang tiếng Ba Tư →‎ Sổ tay tiếng Ba Tư
  39. Cẩm nang tiếng Hà Lan →‎ Sổ tay tiếng Hà Lan
  40. Cẩm nang tiếng Na Uy →‎ Sổ tay tiếng Na Uy
  41. Cẩm nang tiếng Nga →‎ Sổ tay tiếng Nga
  42. Cẩm nang tiếng Nhật →‎ Sổ tay tiếng Nhật
  43. Cẩm nang tiếng Pháp →‎ Sổ tay tiếng Pháp
  44. Cẩm nang tiếng Phần Lan →‎ Sổ tay tiếng Phần Lan
  45. Cẩm nang tiếng Thái →‎ Sổ tay tiếng Thái
  46. Cẩm nang tiếng Thụy Điển →‎ Sổ tay tiếng Thụy Điển
  47. Cẩm nang tiếng Trung →‎ Sổ tay tiếng Trung
  48. Cẩm nang tiếng Tây Ban Nha →‎ Sổ tay tiếng Tây Ban Nha
  49. Cẩm nang tiếng Ukraina →‎ Sổ tay tiếng Ukraina
  50. Cẩm nang tiếng Ả Rập →‎ Sổ tay tiếng Ả Rập

Xem (50 mục trước | 50 mục sau) (20 | 50 | 100 | 250 | 500).